Mệt mỏi.-. | Chat Online
17/01 18:36:31

Bài 1 (2 d): Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình sau: a) \( 2x^2 - 6x - 3 = 0 \) b) \( (2 - \sqrt{3})x^2 + 4x + 2\sqrt{2} = 0 \) Bài 2 (2 d): Lập phương trình cho bối cảnh 2 nghiệm là các số thực: a) -8 và \( \sqrt{3} \) hoặc -\( \sqrt{3} \) Bài 3 (2 d): Cho pt: \( 2x^2 + 4x - 5 = 0 \) - Không giải phương trình hãy tính: a) \( x^2 + x + 3 = 0 \) b) \( x^2 + 4 = 0 \) Bài 4 (2 d): Tìm u và v trong các trường hợp sau: a) \( au + bv = 12; uv = 12 \) b) \( u - v = 6; au = 6; uv = 20 \) c) \( u^2 + v^2 = 25; uv = 12 \) Bài 5 (2 d): Cho pt: \( x^2 - 2(m + 2)x + 8m = 0 \) 1) CMR pt tuân có nghiệm với m > 0 2) Tìm pt có 2 nghiệm phân biệt \( x_1; x_2 \) thoả mãn c) \( x_1^3 + x_2^3 = x_1^2 + x_2^2 - 40 \)


giúp mik mấy bài vi-ét này vs ạ:_)
----- Nội dung ảnh -----
Bài 1 (2 d): Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình sau:
a) \( 2x^2 - 6x - 3 = 0 \)
b) \( (2 - \sqrt{3})x^2 + 4x + 2\sqrt{2} = 0 \)

Bài 2 (2 d): Lập phương trình cho bối cảnh 2 nghiệm là các số thực:
a) -8 và \( \sqrt{3} \) hoặc -\( \sqrt{3} \)

Bài 3 (2 d): Cho pt: \( 2x^2 + 4x - 5 = 0 \) - Không giải phương trình hãy tính:
a) \( x^2 + x + 3 = 0 \)
b) \( x^2 + 4 = 0 \)

Bài 4 (2 d): Tìm u và v trong các trường hợp sau:
a) \( au + bv = 12; uv = 12 \)
b) \( u - v = 6; au = 6; uv = 20 \)
c) \( u^2 + v^2 = 25; uv = 12 \)

Bài 5 (2 d): Cho pt: \( x^2 - 2(m + 2)x + 8m = 0 \)
1) CMR pt tuân có nghiệm với m > 0
2) Tìm pt có 2 nghiệm phân biệt \( x_1; x_2 \) thoả mãn
c) \( x_1^3 + x_2^3 = x_1^2 + x_2^2 - 40 \)
Bài tập đã có 3 trả lời, xem 3 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn