Câu 1: Cho biết số hiệu nguyên tử của sodium là 11. Vị trí của sodium trong bảng tuần hoàn là: A. chu kì 3, nhóm IA. B. chu kì 3, nhóm IB. C. chu kì 3, nhóm IIA. D. chu kì 2, nhóm IIACâu 1: Cho biết số hiệu nguyên tử của sodium là 11. Vị trí của sodium trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3, nhóm IA. B. chu kì 3, nhóm IB. C. chu kì 3, nhóm IIA. D. chu kì 2, nhóm IIA. Câu 2: Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát được các hiện tượng sau: (1) Cu kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 1M. (2) Pb kim loại tan trong dung dịch AgNO3 1M và xuất hiện tinh thể Ag. (3) Ag kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 1M. Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ tính oxi hoá của 3 ion? A. Pb2+ < Ag+ < Cu2+. B. Pb2+ < Cu2+ < Ag+. C. Cu2+ < Pb2+ < Ag+. D. Cu2+ < Ag+ < Pb2+. Câu 3: Hầu hết các loại rau và cây ăn trái phát triển tốt nhất trong đất có độ pH từ 6,0 đến 7,0. Trong quá trình trồng trọt, nếu đất có pH =4,5 đến 5,0 thì người nông dân sử dụng vôi sống để bón vào đất một cách hợp lý. Công thức của vôi sống và nguyên nhân của việc sử dụng này là? A. Ca(OH)2 ,vôi sống làm tăng độ phì nhiêu của đất nên cây trồng sẽ phát triển tốt hơn. B. CaO, vôi sống tác dụng với acid tạo thành muối, từ đó làm giảm lượng acid có trong đất nên pH tăng. C. CaO, vôi sống là một loại phân bón có giá trị pH=8 có tác dụng làm pH tăng. D. Ca(OH)2, vôi sống tác dụng với acid tạo thành muối, từ đó làm giảm lượng acid có trong đất nên pH tăng. Câu 4: Để tráng một lớp Ag lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là A. glucose. B. tinh bột. C. ethyl acetate. D. saccharose. Câu 5: Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử như sau: Cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe Cu2+/Cu Zn2+/Zn Ag+/Ag Pb2+/Pb Al3+/Al Thế điện cực chuẩn (V) -0,44 +0,34 -0,76 +0,80 -0,13 -1,68 Sức điện động chuẩn (V) lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hóa - khử trong số các cặp trên là A. 1,56. B. 2,48. C. 2,60. D. 1,24. Câu 6: Cho các phát biểu sau: (a) Nguyên tử của các nguyên tố kim loại thường có từ 1 electron đến 3 electron ở lớp electron ngoài cùng. (b) Có thể dùng lưu huỳnh để khử độc thuỷ ngân. (c) Có thể dùng thùng bằng sắt để vận chuyển H2SO4 đặc nguội. (d) Các kim loại đều có bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử của các phi kim thuộc cùng một chu kì. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 7: Trong quá trình điện phân, 1 mol Cr3+ được điện phân cần bao nhiêu mol electron? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 8: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron? A. CH2=CH-CH3. B. H2N-[CH2]6-NH2. C. CH2=CH-CN. D. H2N-[CH2]5-COOH. Câu 9: Hai kim loại thường được dùng làm dây dẫn điện là A. kẽm và nhôm. B. nhôm và sắt. C. đồng và nhôm. D. đồng và kẽm. Câu 10: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4 có cùng nồng độ. Các chất được tạo ra đầu tiên ở anode và ở cathode lần lượt là A. Cl2 và H2. B. Cl2 và Cu. C. O2 và Cu. D. O2 và H2. Câu 11: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây? A. Hydrogen hóa (có xúc tác Ni). B. Làm lạnh. C. Cô cạn ở nhiệt độ cao. D. Xà phòng hóa. Câu 12: Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là A. propylamine. B. dimethylamine. C. diethylamine. D. ethylmethylamine. Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide? A. Saccharose. B. Glucose. C. Maltose. D. Cellulose. Câu 14: Ở điều kiện chuẩn, Cu khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch? A. Mg2+. B. Na+. C. Ag+. D. Al3+. Câu 15: Ester ethyl formate có công thức cấu tạo là A. HCOOCH=CH2. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 16: Cho một pin điện hoá được tạo bởi các cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe; Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là A. Fe → Fe2+ + 2e. B. Ag → Ag+ + le. C. Ag+ + le → Ag. D. Fe2+ + 2e → Fe. Câu 17: “Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức …(1)…và nhóm chức …(2)…”. Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là: A. carboxyl (-COOH), amino (-NH2). B. carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH). C. hydroxyl (-OH), amino (-NH2). D. carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH). Câu 18: Thành phần chính của muối ăn là NaCl. Tên của hợp chất này là A. potassium chloride. B. sodium chloride. C. potassium hydrochloric. D. sodium hydrochloric. |