Bài 3. Dùng quy tắc đổi dấu để tìm mẫu thức chung rồi thực hiện phép cộng. a) \(\frac{4}{x+2} + \frac{2}{5x-6} - \frac{1}{x^2 - 4}\); b) \(\frac{1 - 3x}{2x} + \frac{3x - 2}{2x - 4x^2}\); c) \(\frac{x}{x - 2y} + \frac{x}{x + 2y} + \frac{4xy}{4y^2 - x^2}\); d) \(\frac{x^2 + 2}{x^3 - 1} + \frac{2}{x^2 + x + 1} - \frac{1}{1 - x}\); e) \(\frac{5}{2x^2 + 6x} - \frac{3x^2 - 9}{x^1 - 3}\);
----- Nội dung ảnh -----
Bài 3. Dùng quy tắc đổi dấu để tìm mẫu thức chung rồi thực hiện phép cộng.
a) \(\frac{4}{x+2} + \frac{2}{5x-6} - \frac{1}{x^2 - 4}\);
b) \(\frac{1 - 3x}{2x} + \frac{3x - 2}{2x - 4x^2}\);
c) \(\frac{x}{x - 2y} + \frac{x}{x + 2y} + \frac{4xy}{4y^2 - x^2}\);
d) \(\frac{x^2 + 2}{x^3 - 1} + \frac{2}{x^2 + x + 1} - \frac{1}{1 - x}\);
e) \(\frac{5}{2x^2 + 6x} - \frac{3x^2 - 9}{x^1 - 3}\);