TÍCH PHÂN Dạng 1: Kiểm tra định nghĩa, tính chất của tích phânTÍCH PHÂN Dạng 1: Kiểm tra định nghĩa, tính chất của tích phân ----- Nội dung ảnh ----- Câu 87. Cho hàm số \( y = f(x) \) liên tục trên đoạn \([a;b]\). Mệnh đề nào dưới đây sai? A. \( \int_a^b f(x)dx = \int_a^b f(t)dt \) B. \( \int_a^b f(x)dx = 0 \) C. \( \int_a^b f(x)dx = -\int_b^a f(x)dx \) D. \( \int_a^b f(x)dx = \int_c^b f(x)dx + \int_a^c f(x)dx, \forall c \in \mathbb{R} \) Câu 88. Biết rằng \( \int_{-1}^1 g(x)dx = 37 \) và \( g(0)dx = -16. \) Khi đó \( I = \int_{0}^2 [2f(x) + 3g(x)]dx \) bằng A. 26. B. 58. C. 143. D. 122. Câu 89. Cho \( \int_{0}^3 f(x)dx = 3 \) và \( \int_{0}^{7} g(x)dx = 7 \), khi đó \( \int_{0}^3 [f(x) + 2g(x)]dx \) bằng A. 17. B. -4. C. 4. D. 10. Câu 90. Nếu \( \int_{3}^{5} f(x)dx = 5 \) và \( \int_{1}^{3} f(x)dx = 6 \) thì \( \int_{1}^{5} f(x)dx \) bằng A. 30. B. -1. C. 11. D. 1. Câu 91. Biết \( \int_{-1}^2 f(x)dx = 2 \) và \( \int_{3}^{5} f(x)dx = 5 \), khi đó \( \int_{2}^{3} f(x)dx \) bằng A. 7. B. -7. C. 3. D. 5. Câu 92. Cho \( \int_{0}^{2} f(x)dx = 2 \) và \( \int_{1}^{4} f(x)dx = 5 \), khi đó \( \int_{0}^{4} f(x)dx \) bằng A. 7. B. 3. C. 6. D. 10. Câu 93. Cho hàm số \( f(x) \) biết \( f(0) = 1 \), \( f'(x) \) liên tục trên \([0;3] \) và \( \int_{0}^{3} f'(x)dx = 9 \). Tính \( f(3) \). A. 3. B. 9. C. 10. D. 8. Câu 94. Cho \( I = \int_{0}^4 f(x)dx = 4; \) \( g(x)dx = 3 \). Khi đó \( K = \int_{4}^{x} [4f(x) - 3g(x)]dx \) bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. |