TÍCH PHÂN Dạng 04: PP đổi biến t= u(x) - -hàm công thức xã (ngắn gọn là vi phân)TÍCH PHÂN Dạng 04: PP đổi biến t= u(x) - -hàm công thức xã (ngắn gọn là vi phân) ----- Nội dung ảnh ----- Dạng 04: PP đối biến t = u(x)-hàm công thức xd (ngắn gọn là vi phân) Câu 145. Bằng cách đối biến số t = 1 + ln x thì tích phân ∫(1 + ln x²)dx trở thành A. ∫ r ¹ dr. B. ∫ (1 + t²) dx. C. ∫ r ² dr. D. ∫ r ³ dr. Câu 146. Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và ∫₀¹ f(x)dx = 10, thì ∫₀³ f(2x)dx bằng: A.. B.. C.. D.. Câu 147. Cho A = ∫(2x + 1)⁵ dx. Đặt t = 2x + 1. Khẳng định định là A. A = ¹/₂ ∫ f⁵ dx. B. A = 2 ∫ f³ dx. C. A = ¹/₂ (t + 1)⁵ dx. D. A = ∫ f' dx. Câu 148. Cho tích phân I = ∫ ¹ ₀ √1 - ln x/x dx. Đặt u = √1 - ln x. Khi đó I bằng A. I = ²∫ u² du. B. I = -∫ u² du. C. I = ∫ ₀ ¹ u² du. D. I = -²∫₁ ₀ u² du. Câu 149. Tính tích phân ∫ ₀ ¹ x/√x² + 1 dx được kết quả. A. 4 - 2√2/3. B. 2√2 + 4/3. C. ln 2 - 1/6. D. 1/6 - ln 2. Câu 150. Tích phân I = ∫ eˣ dx bằng A. e² + e. B. e - e². C. e² - 1. D. e² - e. Câu 151. Tích phân ∫₀ ᴨ/2 cos x sin x dx bằng A. 1 - e. B. e - 1. C. e + 1. D. e. Câu 152. Kết quả của ∫₀ ¹ 1/√x² + 1 dx bằng A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 153. Cho I = ∫ ₀ ¹ sin x cos x dx, khẳng định nào sau đây đúng? A. 1/3 < I < 1/2. B. 0 < I < 1/3. C. 1/2 < I < 2/3. D. 2 < I < 1. Câu 154. Khi tính tích phân I = ∫ ₂ ¹ 2x√x² - 1 dx bằng cách đặt u = x² - 1 ta được tích phân nào bên dưới? A. I = ∫ ₁ ³ 0 √u du. B. I = ∫ ₁ ³ 0 √du. C. I = 2∫ ₁ ³ 0 √u du. D. I = 2∫ ₂ ₁ √u du. Câu 155. Tích phân ∫ ₀ ¹ √x² + 1 dx có giá trị bằng A. ³√3 - 1/3. B. ³√3 - 1/5. C. ³√3 - 3/2. D. ³√3 - 2/3. Câu 156. Biết ∫ (2x - 1) dx. Tính I = ∫ [3 - f(x)] dx. A. I = 45. B. I = 21. C. I = 18. D. I = 0. Câu 157. Xét I = (x + 1)eˣ² + 2x dx nếu đặt t = x³ + 2x thì ∫(x + 1)e² + 2x dx bằng A. I = (t + 1)eˡ dt. B. I = e' dt. C. I = 1/3 e' dt. D. I = 1/2 e' dt. □ Dạng 05: PP đối biến x = u(t)- hàm công thức xd Câu 158. Tính tích phân I = ∫₁ ² √x + 2dx bằng A. I = 38. B. I = 670. C. I = ²/3. D. I = 19. |