TÍCH PHÂNTÍCH PHÂN ----- Nội dung ảnh ----- Đang 06: PP tích phân từng phần-hàm xd Câu 159. Xét ∫_1^2xdx, nếu đặt {u = ln 2x thì dv = dx thì ∫_1^2dx bằng A. (x ln 2x)∣_1^2 - ∫_1^2dx. B. (x ln 2x)∣_1^2 + ∫_1^2dx. C. (x ln 2x)∣_1^2 - 1/2 ∫_1^2dx. D. (x ln 2x)∣_1^2 + 1/2 ∫_1^2dx. Câu 160. Xét ∫_0^ex^2dx, nếu đặt {u = x thì dv = e^(-x)dx? thì ∫_0^ex^2dx bằng? A. (u + e^y)∣_0^(ex)3 B. e^(ex)∣_2 C. e^x(x + 1)∣_2. D. e^x(x + 1)∣_3. Câu 161. Nếu u(x), v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên [a; b]. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. ∫_a^b u dv = (u.v)∣_a^b - ∫_a^b v du. B. ∫_a^b u dv = ∫_a^b (u.v) dv - ∫_a^b v du. C. ∫_a^b u dv = (u.v)∣_a^b - ∫_a^b v du. D. ∫_a^b u dv = (u.v)∣_a^b + ∫_a^b v du. Câu 162. Để tính ∫_0^2 cos xdx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt: A. u = x B. u = cos x C. u = x^2 cos x D. dv = cos xdx. Đang 10: Tích phân HS chẵn, lẻ- hàm xd Câu 163. Tính tích phân I = ∫_1^2 x^(-1) dx. A. I = 1 - ln 2. B. I = 7/4. C. I = 2 ln 2. D. I = 1 + ln 2. Câu 164. Tính tích phân I = ∫_1^2 1/(2x - 1) dx. A. I = ln 3 - 1. B. I = ln √3. C. I = ln 2 + 1. D. I = ln 2 - 1. Câu 165. Cho f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên R. Khi đó tính tích phân ∫_(-1)^(1) f(x)dx là A. -2. B. 2. C. -2. D. 0. Đang 13: Tích phân chứa tham số (chỉ trong kết quả) Câu 167. Cho ∫_0^7 (dx)/(2x + 4) = ln(m/n), m,n ∈ ℕ, (m,n) = 1. Tổng 2m + n bằng. A. 6. B. 8. C. 10. D. 4. Câu 168. Cho ∫_0^6 (dx)/(x + 3) = ln(m/n), m,n ∈ ℕ, (m,n) = 1. Tổng m + n bằng. A. 10. B. 10. C. 4. D. 6. Câu 169. Cho ∫_0^6 (dx)/(x - 1) = ln(m/n), m,n ∈ ℕ, (m,n) = 1. Hiệu m - n bằng. A. 2. B. 4. C. 8. D. 6. Câu 170. Cho biết (4 - sin x)dx = aπ + b, với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a + b bằng. |