ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN Dạng 1: Câu hỏi lý thuyếtỨNG DỤNG TÍCH PHÂN Dạng 1: Câu hỏi lý thuyết ----- Nội dung ảnh ----- Câu 187. Cho hai hàm số \( y = f(x), y = g(x) \) liên tục trên đoạn \([a,b]\). Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hàm số trên với các đường thẳng \( x=a, x=b \) là A. \( \int_{a}^{b} f(x) - g(x) \,dx \). B. \( \left| \int_{a}^{b} f(x) - g(x) \,dx \right| \). C. \( \int_{a}^{b} |f(x)| \,dx - \int_{a}^{b} |g(x)| \,dx \). D. \( \int_{a}^{b} [f(x) - g(x)] \,dx \). Câu 188. Diện tích hình phẳng \( S \) giới hạn bởi các đường \( y = f(x) \), \( y = 0 \) và hai đường thẳng \( x=a, x=b \) (a < b) được tính theo công thức nào? A. \( S = \int_{a}^{b} f(x) \,dx \). B. \( S = \int_{b}^{a} f(x) \,dx \). C. \( S = \int_{a}^{b} |f(x)| \,dx \). D. \( S = \int_{a}^{b} f(x) \,dx \). Câu 189. Cho hàm số \( y = f(x) \) liên tục trên đoạn \([a;b]\). Công thức tính tích \( S \) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \( y = f(x) \), trục hoành và hai đường thẳng \( x=a, x=b \) là A. \( S = \int_{a}^{b} f(x) \,dx \). B. \( S = \left| \int_{a}^{b} f(x) \,dx \right| \). C. \( S = \int_{b}^{a} f(x) \,dx \). D. \( S = \pi \int_{b}^{a} f^2(x) \,dx \). Câu 190. Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số \( y = f(x) \), trục Ox và các đường thẳng \( x=a, x=b \) (a < b): A. \( \int_{a}^{b} f(x) \,dx \). B. \( \int_{a}^{b} f^2(x) \,dx \). C. \( \int_{a}^{b} |f(x)| \,dx \). D. \( \int_{a}^{b} f^2(x) \,dx \). |