hin pham | Chat Online
27/02 21:45:28

Câu 11. (NB_TN11) Trong các bộ ba số do dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông? A. 3 m; 5 m; 6 m B. 6 m; 8 m; 10 m C. 1 cm; 0,5 cm; 1,25 cm D. 9 m; 16 m; 25 m Câu 12. (NB_TN12) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra ΔABC ⊆ ΔDEF? A. B̄ = Ē. B. C̄ = F̄. C. B̄ + C̄ = Ē + F̄. D. B̂ - Ĉ = Ê - F̂.


----- Nội dung ảnh -----
Câu 11. (NB_TN11) Trong các bộ ba số do dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3 m; 5 m; 6 m
B. 6 m; 8 m; 10 m
C. 1 cm; 0,5 cm; 1,25 cm
D. 9 m; 16 m; 25 m
Câu 12. (NB_TN12) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra ΔABC ⊆ ΔDEF ?
A. B̄ = Ē.
B. C̄ = F̄.
C. B̄ + C̄ = Ē + F̄.
D. B̂ - Ĉ = Ê - F̂.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,25 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 5x + 10/25x + 50
b) x^2 - 3x - 1
2x^2 + 5x - 1 - x^2
c) 2x + 10
(x - 3)^2 (x + 5)^3
x^2 - 9
```
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn