Câu 18: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu còn có tên là gì? A. Sample B. Form C. Pattern D. Template Câu 19: Bản mẫu có thể chứa những gì? A. bố cục B. màu sắc C. hiệu ứng D. tất cả các phương án Câu 20: Dâu không phải là một trong những tác dụng chính của bản mẫu: A. Giúp trình chiếu có giao diện thống nhất B. Giảm dung lượng bài trình chiếu C. Giúp bài trình chiếu trở nên sinh động hơn D. Tiết kiệm thời gian thiết kế Câu 21: Nếu muốn thêm một trang sẽ phải thực hiện mấy lần thao tác thêm đầu trang: A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần Câu 22: Mục văn bản có 4 trang. Nếu em thêm vào chân trang đặt tên nội dung “Lớp 6A” thì trang cuối cùng sẽ được xuất hiện nội dung gì? A. Lớp 6A B. Lớp 6D C. Lớp 9A D. Không xuất hiện gì cả Câu 23: Để thực hiện đánh số trang cho văn bản, em cần thực hiện thao tác nào? A. Home/Page Number B. Insert/Page Number C. Design/Page Number D. View/Page Number Câu 24: Để thực hiện bản thiết kế cho bài trình chiếu, em cần thực hiện thao tác nào? A. Home/Slide Number B. Insert/Slide Number C. Insert/Header&Footer/Slide Number D. Cả B và C đều đúng Câu 25: Cửa sổ Page Number Format được cài đặt như hình dưới đây có nghĩa là gì? A. Số trang được đánh thứ tự B. Số trang được bắt đầu từ số 3 C. Chi trang 1, 2, 3 được đánh số trang D. Tất cả đều đúng Câu 26: Tùy chọn nào dưới đây giúp cập nhật ngày trình bày một cách tự động? A. Update automatically B. Fixed Câu 27: Để làm được khác nhau giữa bản mẫu với mẫu định dạng? A. Bản mẫu thiết kế hình nền B. Bản mẫu có chữ nổi, chữ thường C. Bản mẫu có phông hình đồng D. Bản mẫu không giống bản mẫu, em thực hiện thao tác nào trước tiên? A. File/Open B. File/New C. File/Import D. File/Save as Câu 28: Để đưa một video vào trang chiếu, em thực hiện thao tác nào? A. Nháy chuột chọn mục đối tượng, chọn Open/Links B. Nháy chuột chọn một đối tượng, chọn Insert/Links