Quốc Đại Phạm Lê | Chat Online
10/03 20:22:40

ĐỀ CƯƠNG TIN 8 – GIỮA HỌC KỲ II PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1:  Một bản mẫu thường có sẵn? A.   Vài kiểu bố cục.                                      B.   Một kiểu bố cục. C.   Hai kiểu bố cục.                                      D.   Ba kiểu bố cục


ĐỀ CƯƠNG TIN 8 – GIỮA HỌC KỲ II
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:  Một bản mẫu thường có sẵn?
A.   Vài kiểu bố cục.                                      B.   Một kiểu bố cục.
C.   Hai kiểu bố cục.                                      D.   Ba kiểu bố cục.
Câu 2: Header là phần nào của văn bản?
A.   Phần dưới cùng                                       B.   Phần trên cùng
C.   Phần thân văn bản                                   D.   Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 3:  Trong các câu sau, câu nào sai?
A.  Siêu liên kết được gắn cho một cụm từ, ảnh hoặc hình vẽ.
B.  Siêu liên kết được đặt trong trang chiếu để dẫn đến video hay tài liệu khác.
C.  Khi chèn tiêu đề chân trang, số thứ tự trang sẽ tự động xuất hiện ở chân trang.
D.  Trong hộp thoại Header and Footer, tiêu đề trang chỉ có trong thẻ Notes and Hanouts.
Câu 4: Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?
A.   Sử dụng hình ảnh                                    B.   Đáp án khác
C.   Đính kèm tệp                                          D.   Sử dụng đầu trang và chân trang
Câu 5:  Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta chọn lệnh?
A.   Create.                 B.   Layout.                 C.   Home.                   D.   New.
Câu 6:  Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?
A.   Update automatically.                              B.   Date and time.
C.   Slide number.                                         D.   Footer.
Câu 7:  Cỡ chữ phần nội dung trang chiếu nên nằm trng khoảng nào dưới đây?
A.  16 đến 30.             B.  18 đến 32.               C.  19 đến 33.              D.  20 đến 34.
Câu 8:  Thông tin ở tiêu đề chân trang thường là?
A.   Các thông tin quan trọng.                         B.   Các thông tin đặc biệt.
C.   Các thông tin ngắn gọn.                           D.   Các thông tin mới lạ.
Câu 9: Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
A.   Header                                                    B.   Blank
C.   Bottom of Page/ Plain Number 2               D.   Footer
Câu 10: Dạng thông tin giống nhau xuất hiện ở đầu trang hoặc chân các trang được xem như là?
A.   Số trang                                                  B.   Kí hiệu riêng của trang
C.   Đáp án khác                                            D.   Tiêu đề ở đầu trang, chân trang
Câu 11: Vì sao cần đánh số trang?
A.   Để người đọc phân biệt các trang              B.   Đáp án khác
C.   Để người đọc dễ theo dõi                         D.   Để cho đẹp
Câu 12:  Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô?
A.   Slide number.                                         B.   Date and time.
C.   Update automatically.                              D.   Footer.
Câu 13:  Lệnh Hyperlink không có tác dụng nào dưới đây?
A.  Dẫn đến địa chỉ một trang web.
B.  Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu.
C.  Dẫn đếm một bài viết trên Facebook.
D.  Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác.
Câu 14:  Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô?
A.   Slide number.                                         B.   Don't show on title slide.
C.   Update automatically.                              D.   Footer.
Câu 15:  Một bản mẫu bài trình chiếu thường bao gồm?
A.   Một hiệu ứng được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể.
B.   Một số trang chiếu đã được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể.
C.   Một số hình ảnh được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể.
D.   Một số nội dung được thiết kế sẵn theo một mục đích cụ thể.
Câu 16:  Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô?
A.   Update automatically.                              B.   Footer.
C.   Don't show on title slide.                          D.   Slide number.
Câu 17:  Sử dụng lệnh Hyperlink trên dải lệnh nào để gắn siêu liên kết?
A.  Page Layout.         B.  Home.                    C.  View.                     D.  Insert.
Câu 18: Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?
A.   Close Header and Footer                          B.   Footer
C.   Bottom of Page/ Plain Number 2               D.   Header
Câu 19:  Để gắn siêu liên kết ta chọn?
A.   Hyperlink.                                              B.   Existing File or Web Page.
C.   Place in This Document.                          D.   Web Page.
Câu 20:  Để lưu tệp thì em cần chọn vào?
A.   File/ Save.            B.   Themes.                C.   File/New.              D.   Education.
Câu 21:  Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?
A.   Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu.
B.   Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.
C.   Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu.
D.   Nháy chuột chọn File/ New, chọn bản mẫu.
Câu 22:  Đâu không phải là vai trò của siêu liên kết?
A.  Chuyển đến một trang web khác.
B.  Đáp án khác.
C.  Tìm kiếm thống tin nhanh chóng.
D.  Giúp người đọc nhanh chóng mở một tài liệu liên quan.
Câu 23:  Sử dụng lệnh Hyperlink trên dải lệnh nào để gắn siêu liên kết?
A.   Insert.                  B.   View.                    C.   Page Layout.         D.   Home.
Câu 24:  Lệnh Hyperlink không có tác dụng nào dưới đây?
A.   Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu.
B.   Dẫn đến địa chỉ một trang web.
C.   Dẫn đếm một bài viết trên Facebook.
D.   Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác.
Câu 25:  Sử dụng lệnh Hyperlink nhằm?
A.  Gắn siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu.
B.  Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác.
C.  Dẫn đến địa chỉ một trang web.
D.  Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 26:  Các thao tác có thể thực hiện thao tác nào với các bản mẫu?
A.   Chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.
B.   Tái sử dụng bản mẫu.
C.   Chỉnh sửa.
D.   Chia sẻ.
Câu 27:  Lệnh nào dưới đây dùng để hiệu chỉnh mẫu định dạng?
A.  Variants.                                                 B.  Customize.
C.  Cả hai đáp án trên đều đúng.                     D.  Cả hai đáp ấn trên đều sai.
Câu 28:  Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?
A.  Gam màu lạnh.                                        B.  Gam màu nóng.
C.  Gamm màu trung tính.                              D.  Đáp án khác.
Câu 29:  Mẫu định dạng được coi như là một tập hợp có?
A.  Hiệu ứng thống nhất.                                B.  Màu sắc.
C.  Phông chữ.                                              D.  Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 30:  Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?
A.   Close Header and Footer.                         B.   Bottom of Page/ Plain Number 2.
C.   Header.                                                   D.   Footer.
Câu 31:  Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?
A.  Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng.
B.  Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ.
C.  Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu.
D.  Đáp án khác.
Câu 32:  Để lưu tệp thì em cần chọn vào?
A.  File/New.              B.  Themes.                 C.  Education.              D.  File/ Save.
Câu 33: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?
A.   Home                  B.   Data                      C.   Insert                    D.   Fomat
Câu 34:  Khi mở thẻ Notes and Handouts thì sẽ xuất hiện điều gì?
A.   Các lựa chọn để chèn ngày tháng, số trang, tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang
B.   Các lựa chọn để chèn ngày tháng
C.   Các lựa chọn để chèn số trang
D.   Các lựa chọn để chèn tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang
Câu 35: Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?
A.   Header                 B.   Page layout            C.   Footer                   D.   Page Number
Câu 36:  Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?
A.   Themes.                                                 B.   Design.
C.   Apply to selected slides.                           D.   Templates.
Câu 37:  Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các...............................có sẵn?
A.   Bản mẫu (Template).                               B.   Mẫu định dạng.
C.   Màu sắc.                                                 D.   Hiệu ứng.
Câu 38:  Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?
A.   File/Save.             B.   Education.             C.   File/New.              D.   Themes.
Câu 39:  Mỗi bố cục khác nhau trong bản mẫu sẽ tương ứng với kiểu sắp xếp các đối tượng nào?
A.   Hộp văn bản.                                           B.   Hình ảnh, hộp văn bản, Màu sắc.
C.   Hình ảnh.                                               D.   Màu sắc.
 Làm giúp tôi
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn