Tính vận tốc của xe lúc bắt đầu hãm phanh và gia tốc của xeCâu 11: Một xe lửa dùng lại hẳn sau 20s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Trong thời gian đó xe chạy được 120 m. Tính vận tốc của xe lúc bắt đầu hãm phanh và gia tốc của xe Vo=-12m/s, a = -0,6 m/s² A. C. Vo = 6 m/s, a = 0,6 m/s² B. Vo=-6m/s, a = -0,6 m/s² D. Vo= 12m/s, a = -0,6 m/s² Câu 12: Một chất điểm chuyển động với phương trình : F = (t2 – 2t) +tj+2tk .Xác định giá trị vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=1s: A. 4,58m/s B. 5,08m/s C. 6,58m/s D. 2,82 m/s Câu 13: Vật mi chuyển động với vận tốc 6 m/s đến va chạm với vật m2 chuyển động ngược chiều với vận tốc 2 m/s. Sau va chạm hai vật bật ngược trở lại với vận tốc 4 m/s. Tính khối lượng của hai vật biết tổng khối lượng 2 vật có cân nặng bằng 1,5kg. A. mi=0,1 kg; m2 = 0,5kg C. mi=0,9375 kg; m2 = 0,5625kg B. mi=0,9025 kg; m2 = 0,5975kg D. mi=0,9575 kg; m2 = 0,5425kg Câu 14: Từ một đỉnh tháp cao 12m so với mặt đất, người ta ném một hòn đá với vận tốc ban đầu vo=15m/s, theo phương hợp với phương nằm ngang một góc a=30°. Thời gian vật rơi chạm đất bằng: A. 3,125s B. 2,125s B. 0,05kg.m² C. 2,985s C. 0,12kg.m² D. 4,125s D. 0,06kg.m² Câu 15: Mômen quán tính của một tấm phẳng hình chữ nhật cạnh chiều rộng 20cm, chiều dài 40cm, khối lượng m=3kg quay quanh trục đi qua khối tâm và vuông góc với tấm phẳng có giá trị: A. 0,5kg.m2 Câu 16: Một khối trụ rỗng đồng chất khối lượng m=2kg lăn không trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F=30N đặt tại trục quay như hình vẽ. Tính gia tốc tịnh tiến của khối trụ, lực ma sát. Bỏ qua mômen cản lăn. A. 7,5m/s2 Câu 17: A. 8s B. 5,0m/s² C. 6,0m/s² 174 Ө D. 6,5m/s² Một vật rơi tự do tại nơi có g=10 m/s . Trong 2 giây cuối vật rơi được 180 m. Thời gian rơi của vật là B. 10s C. 6s D. 12s Câu 18: Một bánh xe được xem như vành tròn khối lượng m=2kg lăn không trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F=15N đặt tại trục quay tại vành tròn như hình vẽ. Tính gia tốc tịnh tiến của bánh xe, lực ma sát. Bỏ qua mômen cản lăn. A. 5,0m/s² Câu 19: B. 6,5m/s² C. 6,0m/s² D. 7,5m/s² Một đĩa tròn bán kính 2R bị khoét một lỗ hình tròn bán kính R như hình vẽ. Khối lượng đĩa được phân bố đều theo diện tích của nó. Xác định tọa độ khối tâm của đĩa. A. x= R/3, y=0 B. x= 0, y=R/2 C. x= R/6, y=0 2R G F D. x=R/4, y=0 Câu 20: Một chất điểm chuyển động với phương trình x= asin2rat ; y=bcos2nat. Quỹ đạo của chất điểm là : A. Parabol B. Tròn -- Hết C. Elip D. Đường thẳng |