Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x+2y=7?----- Nội dung ảnh ----- Câu 1. Trong các cặp số sau, cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x+2y=7? A. (–1; 2). B. (1; 2). C. (–1; 2). D. (2; 1). Câu 2. Cặp số (x; y) = (1; –1) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây? A. \(\begin{cases} x + y = 0 \\ 2y - 2x = 4 \end{cases}\) B. \(\begin{cases} 3x - 2y = -4 \\ 3x - 2y = 1 \end{cases}\) C. \(\begin{cases} 3x - 2y = -4 \\ 3x - y = 1 \end{cases}\) D. \(\begin{cases} 2x + y = 1 \\ 3x - 3y = 1 \end{cases}\) Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Đặt BC = a, AC = b, AB = c. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. \(a^2 = b^2 + c^2\). B. \(b = a \cdot \cos B\). C. \(c = a \cdot \sin C\). D. \(\cot B = \frac{c}{b}\). Câu 4. Phương trình (x + 5)(x – 3) = 0 có nghiệm là: A. \(x = -5; x = 3\) B. \(x = -5; x = 5\) C. \(x = 5; x = -5\) D. \(x = 5; x = -3\). Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{x + 2}{x - 4} - \frac{30}{(x + 3)(x - 4)}\) là: A. \(x = -3; x \neq 4\). B. \(x = 3; x \neq 4\). C. \(x = -3; x = 4\). D. \(x \neq 3; x \neq 4\). Câu 6. Biểu thức \(\sqrt{6 - 2x}\) có điều kiện xác định là: A. \(x < 3\). B. \(x \geq 3\). C. \(x > 3\). D. \(x > 2\). Câu 7. Đường tròn bán kính 4cm chia viền của nó là: A. \(4\pi (cm)\). B. \(8\pi (cm)\). C. \(32t (cm)\). D. \(16t (cm)\). Câu 8: Cho hai đường tròn (O) và (O’) cách nhau tại điểm phân biệt là O và d. Chọn khẳng định đúng: A. \(d = R - r\) B. \(d > R - r\) C. \(R - r < d < R + r\) D. \(d < R + r\). |