Giải các phương trình sau: 2x -10 = 0B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN: Bài 1. Giải các phương trình sau: a) 2x-10=0. d) x+12=2-x. g) 2x+16=0. Bài 2. Giải các phương trình sau: a) 2(x-3) 1 6x +9 23 3 x+1 5 12+x +1; 2 4 8 3x+2 e) 2 3x+1 5 6 +2x; 3 b) 4x-16=0. e) 7x 5 13 5x. h) 3x 1 -2x + 14. c) 2(x-3)-3x+5-0. f) 3(2x-1)-23-23. i) 2,5x-6=0. 8x-3 3x-2 2x-1 x+3 b) + 4 2 2 4 2x-4 6x +3 1 d) 2x=- + 3 5 15 2x-1 5x+2 f) x+13; 3 7 Bài 3. Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình a) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút. Tính độ dài quãng đường từ A đến B. b) Một ô tô đi từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Cần Thơ với vận tốc trung bình là 50km/h. Khi từ Cần Thơ trở về Thành phố Hồ Chí Minh theo đường cũ, ô tô chạy với vận tốc trung bình là 40km/h. Biết thời gian cả đi lẫn về của ô tô là 7 giờ 39 phút. Tính độ dài quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Thành phố Cần Thơ. c) Hai thư viện có tất cả là 15000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 3000 cuốn, thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện. Bài 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9cm ; AC= 12cm. Kẻ đường cao AH. a) Chứng minh: AABC có AHAC . b) Chứng minh: AC=CH.BC. c) Tính BC, AH, HC. Bài 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm ,vẽ đường cao AH (H=BC). a) Chứng minh: A HAC • A ABC và AH.BC = AB.AC. b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, HB. Bài 9. Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH. Biết AB = 12cm, AC = 16cm. a) Chứng minh: A4BH = ACBA. b) Chứng minh AB = BH.BC. Tính BC. Bài 10. Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC ( H ∈ AC) . Kẻ BH LẠC. Biết AB = BC = 9 cm. a) Chứng minh: AHBC • ABAC. b) Tính AC, BH. Bài 11. Cho góc xOy (xOy≠ 180"), trên Ox vẽ các đoạn thẳng OA= 3 cm 12cm, OD = 6 cm. Trên Oy vẽ các đoạn thẳng OC = 2 cm, OB = 9 cm. a) Chứng minh AOAB • AOCD. b) Gọi M là giao điểm của các cạnh AB và CD. Chứng minh: MA.MB = MC.MD Bài 12. Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) vẽ đường cao AM, vẽ MD vuông góc với AB tại D. a) Chứng minh: ADM - AMB và AM" = AD.AB. b) Vẽ ME vuông góc với AC tại E. Chứng minh AED = ABC. Bài 13. Một hộp có 20 thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. a) Tính xác suất của biến cố A: “Thẻ rút được có ghi số chẵn”. b) Tính xác suất của biến cố B: “Thẻ rút được có ghi số chia hết cho 5”. Bài 14. Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số 1; 12; 18; 22; 27; 69; 96; 99. Mũi tên được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa, quay đĩa tròn và khi dừng lại thì mũi tên chỉ vào ô ghi số .Tính xác suất của các biến cố sau :“ Mũi tên chỉ vào ô ghi số chia hết cho 3”. 99 ZL 96 Bài 15. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Liệt kê số kết quả có thể xảy ra. Gọi A là biến cố gieo được mặt có số chấm chia hết cho 2. Tính xác suất của biến cố A. ĐÈ MINH HOẠ Phần I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm) |