MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Oxide là:
A. Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 2. Dãy các chất đều là oxide base?
A. CuO, CO2, CaO. Na2O. B. CO2, SO2, P2O5, N2O5.
C. CuO, MgO, K2O, CaO. D. CO2, CaO, FeO, CuO.
Câu 3. Dãy nào sau đây là oxide acid?
A. CO2, SO3, P2O5 , N2O5. B. MgO, ZnO, CO, CaO.
C. FeO, MgO, Na2O, BaO. D. CO, ZnO, Al2O3, N2O5.
Câu 4. Bóng cười (funkyl ball hoặc Hippycrack) hay còn gọi là khí gây cười là một chất khí không màu, không mùi. Khi người dùng hít vào cho cảm giác hưng phấn, vui vẻ. Bên cạnh đó, người dùng gặp ảo giác và các triệu chứng đau đầu, nôn, mệt mỏi, rùng mình, … Thành phần chính của bóng cười là khí :
A. NO2. B. N2O. C. NO. D. CO.
Câu 5. Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch sodium hydroxide NaOH?
A. Fe2O3B. MgOC. CaOD. SO3
Câu 6. CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với acidB. Tác dụng với oxide acid
C. Tác dụng với baseD. Tác dụng với muối
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Muối tác dụng với acid tạo thành muối mới và acid mới.
(2) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
(3) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
(4) Phản ứng trung hòa không thuộc loại phản ứng trao đổi.
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Muối ăn (muối biển) có công thức hoá học là:
A. Na2SO4. B. Na2CO3. C. NaCl. D. Na2S
Câu 9: Các Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
1. CaCl2 + Na2CO3.
2. CaCO3 + NaCl
3. NaOH + HCl
4. NaOH + KCl
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 3 và 4 D. 2 và 4
Câu 10: Muối nào sau đây không tan?
A. KCl B. KNO3 C. ZnCl2 D. ZnCO3