Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
Ng Minh Thư | Chat Online
23/04 20:02:43

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: Chọn đáp án đúng nhất


I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Để giảm ô nhiễm nguồn nước trong chăn nuôi, biện pháp nào là hiệu quả?

A. Xử lý và tái sử dụng chất thải động vật
B. Tăng cường việc vứt bỏ chất thải trực tiếp ra môi trường
C. Dùng hóa chất để khử trùng nguồn nước
D. Tăng diện tích trang trại mà không xử lý chất thải

Câu 2: Phương pháp nào có thể giúp giảm khí thải gây hiệu ứng nhà kính từ chăn nuôi?

A. Tăng cường sử dụng thức ăn công nghiệp cho gia súc
B. Cải thiện quy trình tiêu hóa thức ăn của gia súc
C. Thải khí methane từ chuồng trại ra ngoài môi trường
D. Sử dụng chất thải động vật làm nhiên liệu

Câu 3: Một biện pháp bền vững để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là gì?

A. Sử dụng phân bón hóa học để tăng năng suất
B. Phát triển chăn nuôi công nghiệp không quan tâm đến môi trường
C. Áp dụng công nghệ chăn nuôi khép kín, giảm thải chất độc hại
D. Xả thải trực tiếp chất thải ra môi trường

Câu 4: Cho vật nuôi đực giống ăn như thế nào là đúng cách?

A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid.

C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.

D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid.

Câu 5: Khi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt thì vật nuôi sẽ như thế nào?

1. Khoẻ mạnh, lớn nhanh.

2. Ít bệnh tật.

3. Cho nhiều sản phẩm (thịt, trứng, sữa,...) với chất lượng cao.

4. Giảm sức đề kháng.

5. Được đảm bảo phúc lợi động vật.

A. 1, 2, 3, 4                     B. 1, 2, 4, 5                   C. 1, 2, 3, 5                     D. 1, 2, 3, 4, 5

Câu 6: Yêu cầu khi chăm sóc vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con ở gia súc là?

A. Không quá béo, không quá gầy

B. Khỏe mạnh để nuôi thai, có nhiều sữa và con sinh ra khỏe mạnh

C. Gia súc mẹ có nhiều sữa và chất lượng sữa tốt.

D. Cơ thể mẹ khỏe mạnh sau kì sinh sản.

Câu 7: Gia cầm mái sinh sản cần phải trải qua giai đoạn nào?

A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ trứng.

B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ trứng.

C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ trứng.

D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị.

Câu 8: Bệnh dịch tả lợn Châu Phi thuộc loại bệnh gì?  

A. Bệnh truyền nhiễm                                                     B. Bệnh không truyền nhiễm

C. Bệnh kí sinh trùng                                                      D. Bệnh di truyền

Câu 9: Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là:

A. do thời tiết không phù hợp.                                       B. do vi khuẩn và virus.

C. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.                           D. do chuồng trại không phù hợp.

Câu 10: Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

A. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.                    B. Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.

C. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.                        D. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.

Câu 11: Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:

A. Sản phẩm trồng trọt.                                     B. Hoá chất tổng hợp.

C. Thuốc kháng sinh.                                        D. Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó.                        

Câu 12: Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?

A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.                               B. Tản ra, tránh xa đèn úm.

C. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.      D. Chụm lại một phía trong quây.

Câu 13: Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

A. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

B. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

C. Làm sạch môi trường sống xung quanh

D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)

Câu 14: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người?

A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

Câu 15: Loại tôm nào sống ở môi trường nước lợ?

A. Tôm càng xanh               B. Tôm sú                C. Tôm hùm               D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Loại tôm nào sống ở môi trường nước mặn?

A. Tôm càng xanh              B. Tôm sú                C. Tôm hùm                 D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

B. Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

Câu 18: Collagen được sản xuất từ nguyên liệu nào?

A. Gan cá.                  B. Thịt cá.                    C. Mỡ cá.                         D. Da cá.

Câu 19: Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?

A. Sử dụng thuốc nổ.                                      B. Sử dụng kích điện.

C. Khai thác trong mùa sinh sản.                    D. Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

Câu 20: Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?

A. Tỉnh Cà Mau                                              B. Tỉnh Quảng Ninh

C. Tỉnh Quảng Nam                                        D. Tỉnh Đồng Nai

Câu 21: Tại sao trong công đoạn chuẩn bị cá giống lại yêu cầu cá đồng đều về kích cỡ?

A. Để cá trong đàn cạnh tranh nhau thức ăn.              B. Hi vọng nhanh được thu hoạch.

C. Tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé.                     D. Để tiết kiệm thức ăn và công chăm sóc.

Câu 22: Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?

A. Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

B. Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc.

C. Bắt từng con cá giống thả xuống ao.

D. Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.

Câu 23: Có hình thức thu hoạch cá nào?

A. Thu tỉa                                                        B. Thu toàn bộ                   

C. Cả A và B đều đúng                                   D. Cả A và B đều sai

Câu 24: Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?

A. Độ trong của nước                                         B. Lượng khí oxygen hòa tan trong nước

C. Nhiệt độ của nước                                         D. Muối hòa tan trong nước

Câu 25: Độ trong thích hợp của nước ao nuôi cá ở khoảng nào?

A. từ 15 cm đến 20 cm.                                  B. từ 20 cm đến 30 cm.

C. từ 30 cm đến 40 cm.                                  D. từ 40 cm đến 50 cm.

Câu 26: Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?

A. Cải tạo độ mặn cho nước ao.

B. Tạo độ trong cho nước ao.

C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.

D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.

Câu 27: Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời gian nào?

A. 6 - 7 giờ sáng và 1 - 2 giờ chiều.                             B. 7- 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.

C. 8 - 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều.                             D. 9- 10 giờ sáng và 4- 5 giờ chiều.

Câu 28: Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?

A. Màu nâu đen                                                           B. Màu cam vàng            

C. Màu xanh rêu                                                          D. Màu xanh nõn chuối

Câu 29: Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài cá là:

A. từ 15 °C đến 20 °C.                                                 B. từ 20 °C đến 25 °C.

C. từ 25 °C đến 28 °C.                                                 D. từ 29 °C đến 32 °C.

Câu 30: Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?

A. Trộn thuốc vào thức ăn của cá.                               B. Tiêm thuốc cho cá.

C. Bôi thuốc cho cá.                                                     D. Cho cá uống thuốc.

Câu 31: Thực vật đáy, thực vật bậc cao là thức ăn cho?

A. Động vật đáy                   B. Chất vẩn                    C. Vi khuẩn                    D. Tôm, cá                  

Câu 32: Tảo chứa bao nhiêu % chất béo?

A. 10 – 20%                         B. 20 – 30%                  C. 30 – 60%                 D. 10 – 40%

Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn