A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1. Từ 2.3=(−1).(−6), ta có tỉ lệ thức 2 1 3 6 -1 3 B. 2 -6 3 6 C. 2 1 2 3 D. -1 -6 Câu 2. Cho x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2 và y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ là 8. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 16. C. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 16. B. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 4. D. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 4. Câu 3. Biểu thức đại số biểu thị số tiền phải trả khi mua 8 cái bánh giá × nghìn đồng và 6 cái kẹo giá y nghìn đồng là A. x+y. B. 8x+6y. Câu 4. Tìm đa thức đại số biểu thị: “Tổng A. a+b.a-b. B. (a+b)(a-b). C. 6x+8y. D. 8x-6y. hai số a và b nhân với hiệu hai số a và b” là C. (a+b)(a-b²). D. (a+b)². Câu 5. Cho đa thức P(x)=x+5x-6 . Khi đó, phát biểu nào sau đây là đúng? A. P(x) chỉ có một nghiệm là 1. C. P(x) chỉ có một nghiệm là –6. B. P(x) không có nghiệm. D. P(x) có hai nghiệm 1 và –6. Câu 6. Các chuyên gia bóng đá nhận định trong trận bóng đá ngày mai giữa hai đội A và, xác suất thắng của đội A là 45%, xác suất thua là 50% và xác suất hòa là 5%. Theo nhận định trên, đội bóng nào có khả năng thắng cao hơn? A. Đội A. C. Khả năng như nhau. Câu 7. “Khi gieo đồng xu được mặt sấp” là A. Biến cố ngẫu nhiên. C. Biến cố không thể. Câu 8. Cho A4BC, biết rằng AB=8 cm, BC A. A>B>C. B. B>C>A. B. Đội B. D. Chưa kết luận được. B. Biến cố chắc chắn. D. Biến cố đã xảy ra. = 7 cm, AC = 10 cm. Ta có: C. B>A>C. D. C>B>A. Câu 9. Cho ADEF có trọng tâm G và đường trung tuyến DM. Khi đó, ta có: GM A. 2. GD GM 2 B. DG 3 GM 1 C. DG 3 GM 1 D. DG 2 Câu 10. Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường thẳng nào? A. Ba đường trung trực. C. Ba đường phân giác. Câu 11, Thể tích của hình lập phương có A. 25 cm³. B. 15 cm³. Câu 12. Số định của hình lăng trụ đứng A. 3. B. 4. B. Ba đường trung tuyến. D. Ba đường cao. cạnh bằng 5 cm là C. 125 cm³. tam giác là C. 5. D. 20 cm³. D6