Cậu Vàng | Chat Online
27/04/2020 20:50:28

Tấm lái ở tôm sông có chức năng gì


Câu 1. Tấm lái ở tôm sông có chức năng:

A. Bắt mồi và bò.

B. Lái và giúp tôm bơi giật lùi.

C. Giữ và xử lí mồi.

D. Định hướng và phát hiện mồi.

Câu 2. Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa là:

A. Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

B. Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

D. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.

A. Là động vật lưỡng tính.

C. Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

D. Giúp trứng nhanh nở.

Câu 3. Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa là:

A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.

B. Thu hút con mồi lại gần tôm.

C. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

Câu 4. Phát biểu sau đây về tôm sông là sai:

B. Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.

C. Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

D. Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi.

Câu 5. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu

sau:

Tôm dùng đôi càng để bắt mồi, các …(1)… nghiền nát thức ăn, thức ăn qua

miệng và hầu, sau đó được tiêu hóa ở …(2)… nhờ enzim từ …(3)… tiết vào và

được hấp thụ ở …(4)….

A. (1): chân hàm; (2): ruột; (3): tụy; (4): ruột tịt

B. (1): chân hàm; (2): dạ dày; (3): gan; (4): ruột

C. (1): chân ngực; (2): dạ dày; (3): tụy; (4): ruột

D. (1): chân ngực; (2): ruột; (3): gan; (4): ruột tịt

Câu 6. Tuyến bài tiết của tôm sông nằm ở:

A. đỉnh của đôi râu thứ nhất.

B. đỉnh của tấm lái.

C. gốc của đôi râu thứ hai.

D. gốc của đôi càng.

Câu 7. Khi quan sát bằng mắt thường, cua đồng đực và cua đồng cái sai khác

nhau ở điểm chỗ:

 

A. Cua cái có đôi càng và yếm to hơn cua đực.

B. Cua đực có đôi càng to khoẻ hơn, cua cái có yếm to hơn cua đực.

C. Cua đực có yếm to hơn nhưng đôi càng lại nhỏ hơn cua cái.

D. Cua đực có đôi càng và yếm to hơn cua cái.

Câu 8. Đặc điểm dưới đây khiến cho rận nước, chân kiếm mặc dù có kích

thước bé nhưng lại là thức ăn cho các loài cá công nghiệp và các động vật lớn:

A. Sinh sản nhanh. B. Sống thành đàn.

C. Khả năng di chuyển kém. D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 9. Động vật dưới đây không sống ở biển:

A. Rận nước.         B. Cua nhện.         C. Mọt ẩm.         D. Tôm hùm.

Câu 10. Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Lớp Giáp xác có khoảng … loài.

A. 10 nghìn         B. 20 nghìn         C. 30 nghìn         D. 40 nghìn

Câu 11. Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau:

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

A. (3) → (1) → (2). B. (3) → (2) → (1).

C. (1) → (3) → (2). D. (2) → (3) → (1).

Câu 12. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu

sau:

Ở phần bụng của nhện, phía trước là …(1)…, ở giữa là …(2)… lỗ sinh dục và

phía sau là …(3)….

A. (1) : một khe thở ; (2) : hai ; (3) : các núm tuyến tơ

B. (1) : đôi khe thở ; (2) : một ; (3) : các núm tuyến tơ

C. (1) : các núm tuyến tơ ; (2) : hai ; (3) : một khe thở

D. (1) : các núm tuyến tơ ; (2) : một ; (3) : đôi khe thở

Câu 13. Lớp Hình nhện có khoảng bao nhiêu loài:

A. 3600 loài.          B. 20000 loài.

C. 36000 loài.         D. 360000 loài.

Câu 14. Động vật dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện:

A. Cua nhện.         B. Ve bò.         C. Bọ ngựa.         D. Ve sầu.

Câu 15. Phát biểu sau đây về châu chấu là sai:

A. Hô hấp bằng phổi. B. Tim hình ống.

C. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch. D. Là động vật không xương sống.

Câu 16. Phát biểu sau đây về châu chấu là đúng:

 

A. Hô hấp bằng mang. B. Có hạch não phát triển.

C. Là động vật lưỡng tính. D. Là động vật có xương sống.

Câu 17. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Trong hoạt động hô hấp, châu chấu hít và thải khí thông qua …(1)… ở …(2)…

A. (1): lỗ miệng; (2): mặt lưng. B. (1): lỗ miệng; (2): mặt bụng.

C. (1): lỗ thở; (2): mặt lưng. D. (1): lỗ thở; (2): mặt bụng.

Câu 18. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu

sau:

Ở châu chấu, tim có hình …(1)…, có …(2)… và nằm ở …(3)…

A. (1): ống; (2): một ngăn; (3): mặt bụng.

B. (1): phễu; (2): một ngăn; (3): mặt lưng.

C. (1): phễu; (2): nhiều ngăn; (3): mặt bụng.

D. (1): ống; (2): nhiều ngăn; (3): mặt lưng.

Câu 19. Nhận định dưới đây nói về hệ tuần hoàn của châu chấu:

A. Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn hở.

B. Tim hình ống, hệ tuần hoàn kín.

C. Tim hình ống, hệ tuần hoàn hở.

D. Tim 3 ngăn, hai vòng tuần hoàn kín.

Câu 20. Đặc điểm sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm:

A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

B. Có hệ thống ống khí.

C. Vỏ cơ thể bằng kitin.

 

D. Cơ thể phân đốt.

Bài tập chưa có câu trả lời nào. Rất mong nhận được trả lời của bạn! |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn