1 mol nước chứa số phân tử làCâu 3. 1 mol nước chứa số phân tử là A. 6.1023. B. 12.1023. C. 18.1023. D. 24.1023. Câu 4. Trong 2 mol CO2 có bao nhiêu phân tử? A. 6.1023. B. 6.1023. C. 12.1023. D. 18.1023. Câu 5. Ở điều kiện chuẩn 9,916 lít khí CO2 có số mol là A. 0,22 mol. B. 0,44 mol. C. 0,2 mol. D. 0,4 mol. Câu 6. Thể tích của 0,5 mol CO2 (ở đkc) là A. 12,395 lít. B. 11,2 lít. C. 1,12 lít. D. 1,2395 lít. Câu 7. Thể tích (ở đkc) ứng với 0,15 mol khí O2 là A. 89,6 lít. B. 3,7185 lít. C. 22,4 lít. D. 11,2 lít. Câu 8. Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là A. 3,4 gam. B. 4,4 gam. C. 2,2 gam. D. 6,6 gam. Câu 9. Số mol ứng với 8 gam khí Khí Oxygen là A. 0,2 mol. B. 0,5 mol. C. 0,25 mol. D. 0,01 mol. Câu 10. Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là A. 3,3 gam. B. 0,35 gam. C. 6,4 gam. D. 0,64 gam. Câu 11. 0,2 mol chất sau sau đây có khối lượng bằng 8 gam? A. KOH. B. Mg(OH)2. C. HCl. D. NaOH. Câu 12. 4 mol nguyên tử Calcium có khối lượng là A. 80 gam. B. 120 gam. C. 160 gam. D. 200 gam. Câu 13. Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2 là A. 0,2 mol. B. 0,5 mol. C. 0,1 mol. D. 0,01 mol. Câu 14. Số mol ứng với 4 gam Fe2(SO4)3 là A. 0,2 mol. B. 0,5 mol. C. 0,1 mol. D. 0,01 mol. Câu 15. Khối lượng mol của Fe2O3 là A. 155 gam/mol. B. 160 gam/mol. C. 166 gam/mol. D. 170 gam/mol. Câu 16. Thể tích của 4,4 gam khí CO2 (ở đkc) là A. 22,4 lít. B. 24,79 lít. C. 2,479 lít. D. 2,24 lít. Câu 17. Thể tích (ở đkc) ứng với 3,55 gam khí Cl2 là A. 12,395 lít. B. 1,2395 lít. C. 1,12 lít. D. 11,2 lít. Câu 18. Khối lượng của 0,7437 lít khí H2S (ở đkc) là A. 10,2 gam. B. 1,02 gam. C. 0,96 gam. D. 9,6 gam. Câu 19. Khối lượng của 0,61975 lít khí SO2 (ở đkc) là A. 16 gam. B. 17,7 gam. C. 1,6 gam. D. 1,77 gam. |