HuuDai | Chat Online
10/03/2022 21:13:43

Các tác nhân có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu là


MÔN SINH HỌC 8

Câu 1: Các tác nhân có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu là?

·         A. Các chất độc trong thức ăn.               B. Khẩu phần ăn không hợp lí.

·         C. Các vi trùng gây bệnh.                        D. Cả A, B và C

Câu 2: Hoạt động lọc máu kém hiệu quả hay bị ngưng trệ do

·         A. Cầu thận phải làm việc quá tải, suy thoái dần.

·         B. Cầu thận bị suy giảm, làm việc quá tải hoặc bị nhiễm độc.

·         C. Một số cầu thận bị hư hại do tác động gián tiếp của vi khuẩn.

·         D. ảnh hướng của mổt số chất độc lên cầu thận.

Câu 3: Nước tiểu đầu được hình thành do quá trình lọc máu xảy ra ở

·         A. Cầu thận.                      B. Nang cầu thận,

·         C. ống thận.                        D. Bể thận.

Câu 4: Nhịn đi tiểu lâu có hại vì

·         A. Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục.

·         B. Dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái.

·         C. Hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái.

·         D. Dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái.

Câu 5: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là

·         A. Hai quả thận.                    B. ống dẫn nước nước tiểu.

·         C. Bóng đái.                             D. ống đái.

Câu 6: Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm

·         A. diễn ra liên tục.                   D. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều.

·         B. diễn ra gián đoạn.            C. tuỳ từng thời điểm có thể liên tục hoặc gián đoạn.

Câu 7: Ý nghĩa của sự bài tiết là gì ?

·         A. Làm cho các chất căn bã, chất độc không kịp gây hại cho cơ thể

·         B. Đảm bảo sự ổn định các thành phần của môi trường trong

·         C. Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thê’ diễn ra bình thường

·         D. Cả A, B và C

Câu 8: Cơ quan bài tiết là?

·         A. Da bài tiết mồ hôi.                     B. Thận bài tiết nước tiểu.

·         C. Phổi thải khí cacbônic.               D. Cả A, B và C

Câu 9: Quá trình lọc máu có đặc điểm?

·         A. Diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu đầu.

B. Diễn ra ở ống thận và tạo nước tiểu chính thức,

·         C. Diễn ra ở ống thận và tạo nước tiểu đầu.

·         D. Diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu chính thức.

Câu 10: Chức năng của cầu thận là

·         A. lọc máu và hình thành nước tiểu đầu.

·         B. lọc máu và hình thành nước tiểu chính thức,

·         C. hình thành nước tiểu và thải nước tiểu.

·         D. lọc máu, hình thành nước tiểu và thải nước tiểu.

Câu 11: Những yếu tố có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu là gì?

·         A. Các chất độc trong thức ăn, đồ uống

·         B. Khẩu phần ăn uống không hợp lí

·         C. Vi trùng gây bệnh

·         D. Cả A, B và C

Câu 12: Lượng nước tiểu chính thức được tạo ra ở mỗi cơ thể trong một ngày bằng:

·         A. 2,5 lít                  B. 2 lít                    C. 3 lít                      D. 1,5 lít

Câu 13: Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

·         A. Viêm thận             B. Sỏi thận             C. Nhiễm trùng thận         D. Cả A và B

Câu 14: Số lượng đơn vị chức năng của mỗi quả thận là:

·         A. 100.000            B. 1.000.000                C. 1.000               D. 10.000

Câu 15: Chất được hấp thụ lại ở đoạn đầu ống thận trong quá trình tạo nước tiểu là:

·         A. Các chất dinh dưỡng                         B. Các ion cần thiết như Na+, Cl-..

·         C. Nước                                                  D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 16: Chất không có trong thành phần nước tiểu chính thức là:

·         A. Các ion thừa như N+, K+...                     B. Các chất bã như urê axit utric...

·         C. Các chất dinh dưỡng                             D. Các chất thuốc

Câu 17. Người bị sỏi thận cần hạn chế sử dụng những chất nào?

·         A. Nước                B.Vitamin           C. Muối khoáng                 D. Cả A và C.

Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn