Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
Ảo Làng | Chat Online
11/05/2022 18:16:48

Thành phần của không khí (theo thể tích)


Câu 1. Thànhphầncủakhôngkhí (theothểtích):

A. 21% O2, 78% N2 và 1% làhơinước.

B. 21% O2, 78% N2 và 1% làcáckhíkhác.

C. 21% O2, 78% N2 và 1% làkhí CO2.

D. 20% O2, 80% N2.

Câu 2. Nhómcácchấtnàosauđâyđềulàaxit?

A. HCl, H3PO4, H2SO4, H2O.

B. HNO3, H2S, KNO3, CaCO3, HCl.

C. H2SO4, H3PO4, HCl, HNO3.

D. HCl, H2SO4, H2S, KNO3.

Câu 3. Cho dãychấtsau: Nhữngchấtnàolàoxitaxit?

A. CO2, CaCO3, SO3, Na2O,

B. CO2, ZnO, P2O5, SO3,

C. CO2, SO3,  N2O5, PbO.

D. CO2, SO3, , N2O5, P2O5.

Câu 4. Phảnứnghóahọcnàodướiđâykhôngphảilàphảnhóahợp?

A. CuO + H2 <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--><!--[if gte mso 9]--><xml> </xml><![endif]--> Cu + H2O

B. MgO + 2HCl → MgCl2+ H2

C.  CaO   + H2O   →  Ca(OH)2 

D. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

Câu 5. Tínhsố gam nướctạorakhiđốtcháyhoàntoàn 2,24lítkhíhidro (đktc) trongoxi?

A. 3,6 g                     B. 7,2 g                          C. 1,8 g                        D. 14,4 g

Câu 6. Bằngphươngpháphóahọcnhậnbiếtcácchấtsau: NaCl,  HCl, KOH, bằngcáchnào?

A. Quỳtím, điệnphânB. Quỳtím, sụckhí CO2

C. QuỳtímD. Nước, sụckhí CO2

Câu 7.Chấtnàotrongsốnhữngchấtsauđâyđược dung đểđiềuchếkhíoxitrongphòngthínghiệm.

A/ Kali clorat (KClO3).                      B/ Khôngkhí

C/   Nước.                                D/Canxicacbonat (CaCO3).

Câu 8. TínhkhốilượngNaOHcótrong 100g dung dịchNaOH 15%.

A. 15 gamB. 30 gamC. 40 gamD. 50 gam

Câu9. Khôngkhígấpkhoảngbaonhiêulầnoxivềthểtích:

     A. 2 lầnB. 5 lầnC. 21 lần           D. 78 lần

Câu10. Nhómcácchấtnàosauđâyđềulàmuối?

A. HCl, H3PO4, H2SO4, H2O.

    B.  KNO3, CaCO3, NaCl, AlCl3

C. H2SO4, H3PO4, HCl, HNO3.

D. HCl, H2SO4, H2S, KNO3.

Câu11. Cho dãychấtsau:Nhữngchấtnàolàoxitbazơ?

A. , CaO,  Na2O, MgO, K2O

   B. ZnO, P2O5, SO3, SiO2,

   C.  SO3, CO, N2O5, PbO.

   D.  SO3, SiO2, N2O5, P2O5.

Câu12. Phảnứnghóahọcnàodướiđâykhôngphảilàphảnứngphânhủy?

A. CuO + H2 <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--><!--[if gte mso 9]--><xml> </xml><![endif]--> Cu + H2O

B. MgO + 2HCl → MgCl2+ H2

C. CaCO3<!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--><!--[if gte mso 9]--><xml> </xml><![endif]-->  CO2  + CaO

D. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

Câu13. Tínhsố gam nướctạorakhiđốtcháyhoàntoàn 4,48lítkhíhidro (đktc) trongoxi?

A. 3,6 g                     B. 7,2 g                          C. 1,8 g                        D. 14,4 g

Câu 14. Bằngphươngpháphóahọcnhậnbiếtcácchấtsau: NaCl, axit H2SO4, Ca(OH)2, bằngcáchnào?

A. Quỳtím, điệnphânB. Quỳtím, sụckhí CO2

C. QuỳtímD. Nước, sụckhí CO2

Câu15:Cặpchấtnàosauđâytácdụngvớinhautạothànhmuốivànước?

A. Mg và H2SO4                                                     B. MgOvà H2SO4

C. Mg(NO3)2vàNaOH                                          D. MgCl2vàNaOH

Câu 16. Có 2 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: FeSO4 ; FeCl2 . Dùng loại hóa chất nào có thể phân biệt được 2 lọ hóa chất trên?

a. NaOH                b. Quỳ tím             c. BaCl2 ;               d. HCl

Câu 17. Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a. Cu ; H2SO4(l)      b. Cu ; H2SO4(đặc,t ) c. Fe ; H2SO4(l)       d. Al ; H2SO4(l)

Câu18. Cho 69 gam hỗnhợpAl ; Al2O3tácdụnghếtvới dung dịch H2SO4dưthuđược 16,8 lítkhí (đo ở đktc). TỉlệphầntrămcủaAl ; Al2O3tronghỗnhợptrênlầnlượtlà:

a. 40% và 60%      b. 50% và 50%      c. 20% và 80%      d.30%và 70%

 

Câu19:Cặpchấtnàosauđâytácdụngvớinhautạothànhsảnphẩmkhí?

A. BaOvàHCl                                                       B. Ba(OH)2vàHCl

C. BaCO3vàHCl                                                   D. BaCl2và H2SO4

Câu20:Trườnghợpnàosauđâycóphảnứngtạosảnphẩmlàchấtkếttủamàuxanh?

A. Cho Al vàodungdịchHCl                                B. Cho Zn vàodungdịch AgNO3

C. Chodungdịch KOH vàodungdịch FeCl3        D. ChodungdịchNaOHvàodungdịch CuSO4

Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn