Hải | Chat Online
14/07/2022 15:12:11

Chuyển các câu sau thành câu bị động


Chuyển các câu sau thành câu bị động:
  1. They haven’t delivered the food yet. Họ vẫn chưa giao thức ăn.
....................................................................................
  1. They have to answer the questions on this sheet. Họ phải trả lời các câu hỏi trên tờ giấy này.
……………………………………………………….
  1. Has anybody put the cases upstairs? Có ai đặt các hộp lên lầu không?
……………………………………………………….
  1. Someone should take this rubbish away. Ai đó nên lấy rác này đi.
……………………………………………………….
  1. They’ll ask you a lot of questions. Họ sẽ hỏi bạn rất nhiều câu hỏi.
……………………………………………………….
  1. Someone’s going to send her some flowers. Ai đó sẽ gửi cho cô ấy vài bông hoa
……………………………………………………….
  1. They didn’t pay me much for that job. Họ không trả nhiều tiền cho tôi cho công việc đó
……………………………………………………….
  1. Have they offered him a better job? Họ có đề nghị anh ta một công việc tốt hơn không?
……………………………………………………….
  1. They told us a secret. Họ nói với chúng tôi một bí mật.
……………………………………………………….
  1. Would they lend me their car? Họ sẽ cho tôi mượn xe của họ chứ?
……………………………………………………….
  1. People should send their complaints to the head office. Mọi người nên gửi khiếu nại của họ đến trụ sở chính
……………………………………………………….
  1. They had to postpone the meeting because of illness. Họ đã phải hoãn cuộc họp vì bệnh tật.
……………………………………………………….
  1. They are going to hold next year’s congress in San Francisco. Họ sẽ tổ chức đại hội vào năm tới tại San Francisco.
……………………………………………………….
  1. The bill includes service. Hóa đơn bao gồm dịch vụ.
……………………………………………………….
  1. People don’t use this road very often. Mọi người không sử dụng con đường này thường xuyên.
……………………………………………………….
  1. They cancelled all the flights because of fog. Họ đã hủy tất cả các chuyến bay vì sương mù.
……………………………………………………….
  1. Somebody accused me of stealing the money. Ai đó đã buộc tội tôi ăn cắp tiền. ……………………………………………………….
  1. They are building a new ring-road round the city. Họ đang xây dựng một đường vành đai mới xung quanh thành phố.
……………………………………………………….
  1. I didn’t realize that someone was recording our conversation. Tôi không nhận ra rằng ai đó đang ghi lại cuộc trò chuyện của chúng tôi
……………………………………………………….
  1. They have changed the date of the meeting. Họ đã thay đổi ngày diễn ra cuộc họp.
……………………………………………………….
  1. You should open the wine about three hours before you use it.Bạn nên mở rượu khoảng ba giờ trước khi sử dụng.
……………………………………………………….
  1. Somebody had cleaned my shoes and brushed my suit.Ai đó đã lau chùi giày của tôi và chải bộ đồ của tôi.
……………………………………………………….
  1. We use this room only on special occasions.Chúng tôi chỉ sử dụng căn phòng này trong những dịp đặc biệt.
……………………………………………………….
  1. John gave Elizabeth that beautiful ring.John đã tặng Elizabeth chiếc nhẫn xinh đẹp đó.
……………………………………………………….
  1. They have offered Sarah a very good job.Họ đã đề nghị Sarah một công việc rất tốt.
……………………………………………………….
  1. The estate agent showed the house to the young people.Nhân viên bất động sản đã giới thiệu ngôi nhà cho những người trẻ tuổi.
……………………………………………………….
  1. We will pay the gardener a lot of money.Chúng tôi sẽ trả cho người làm vườn rất nhiều tiền.
……………………………………………………….
  1. Someone is going to repair the roof next week.Ai đó sẽ sửa mái nhà vào tuần tới.
……………………………………………………….
  1. They can’t find Joanna.Họ không thể tìm thấy Joanna
……………………………………………………….
  1. They should decorate the room with flowers.Họ nên trang trí căn phòng bằng hoa.
……………………………………………………….
  1. Archaeologists have discovered an ancient temple.Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một ngôi đền cổ.
……………………………………………………….
  1. We will put all these things into boxes.Chúng tôi sẽ đặt tất cả những thứ này vào hộp.
……………………………………………………….
  1. The firefighters rescued the teenagers from the burning building.Lính cứu hỏa đã giải cứu các thiếu niên khỏi tòa nhà đang cháy.
……………………………………………………….
  1. The youngest student in the class has written the best composition.Học sinh nhỏ tuổi nhất trong lớp đã viết nên tác phẩm hay nhất.
……………………………………………………….
  1. The children send me messages every day.Bọn trẻ gửi tin nhắn cho tôi mỗi ngày.
……………………………………………………….
  1. The villagers gave the travellers food and water.Dân làng cho du khách thức ăn và nước uống.
……………………………………………………….
  1. A very talented young girl wrote the story.Một cô gái trẻ tài năng đã viết câu chuyện.
……………………………………………………….
  1. They are going to finish the new road in a few days.Họ sẽ hoàn thành con đường mới trong vài ngày tới.
……………………………………………………….
  1. They cancelled the match because of the rain.Họ hủy trận đấu vì trời mưa.
………………………………………………………
  1. You must not cross this line.Bạn không được vượt qua ranh giới này.
……………………………………………………….
  1. They had picked the oranges before the storm.Họ đã hái cam trước cơn bão.
……………………………………………………….
  1. Professor Smith should write the book.Giáo sư Smith nên viết cuốn sách.
……………………………………………………….
  1. Mr Elliot will pay the workers.Ông Elliot sẽ trả lương cho công nhân.
……………………………………………………….
  1. Two men were following Tom.Hai người đàn ông đã đang đi theo Tom.
……………………………………………………….
  1. Millions of people use the Internet every day.Hàng triệu người sử dụng Internet mỗi ngày.
……………………………………………………….
  1. They gave Bob a CD player for his birthday.Họ đã tặng Bob một máy nghe nhạc CD cho sinh nhật của anh ấy.
……………………………………………………….
  1. The prime minister will give a medal to the winners.Thủ tướng sẽ trao huy chương cho những người chiến thắng.
……………………………………………………….
  1. She is telling the children a story.Cô ấy đang kể cho bọn trẻ một câu chuyện.
……………………………………………………….
  1. They’ve offered Sally a job.Họ đã đề nghị Sally một công việc.
……………………………………………………….
  1. Poisonous chemicals have polluted the river.Hóa chất độc hại đã gây ô nhiễm sông.
……………………………………………………….
  1. Doctor Simms is examining her.Bác sĩ Simms đang khám cho cô ấy.
……………………………………………………….
  1. You must stop him now.Anh phải ngăn hắn lại ngay bây giờ.
……………………………………………………….
  1. Someone gave them free tickets for the concert.Ai đó đã tặng cho họ vé miễn phí cho buổi hòa nhạc
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn