Cho tập hợp a----- Nội dung dịch tự động từ ảnh ----- Câu 185, c. (-10, √2018). Câu 184: Cho tập 4 = và B= {xeR|1s|x|s2}. Tìm (AUB)\(An) B. [-2,-1] (0:1)(2;4). D. [-2;-1] (0:1](2,4). Cho 1 = (x=R:x-12x+35 ≤0), B = {xe R: ≤0}. Tap B\Ala: A. [-2:-1][0:1][2;4) c. [-2,-1][0:1][24] Câu 187: Cho hai tập hợp 4 = (m - L5) và B =(3; +c). Tim m đề A\B=8. A. m 24 B. = 4. C. 4≤m<6 Câu 188: Cho hai tập hợp A. (1.5) (71. B. [1:5)(7). C. (1:5). D. (1:5). Câu 186: Cho A --mm-3) với an là tham số và B(0.2). Tìm m để BeAEm 2020 m362 A. -1 B. -Ism≤0 C. -1 D.-1≤m<0 SAMKO A.v< −3 hoặc m > 2 B. 0sms2 Câu 189: Cho hai tập hợp A. m>3. D. 4≤ m 56 4={m;m+2]và B =|-1;2]. Điều kiện của m đề An B= Ø là ch C. -35m≤ 2. D. -1≤m≤0 D. Ø. A. A=(–4;3) và B=(m–8;m) . Tim giá trị thực của tham số mđề AC B. B. m≤ 3, C. 42m23, D. m = 3. Câu 190: Cho các tập hợp X =(1;5), Y =(m;m +-1) . Điều kiện của tham số m để X Y là một khoảng trên trục số là B. 3. Câu 192: Cho các tập hợp khác rỗng A= m-1; thực của m để AnB= Ø là A. [-2:7). X = 42 Im 0 B. 1 C. 0 D. m>5 -- .Câu 191: Cho tập 4= m +2m, mỉ +2m+1 và B=[2m–1;2m+5). Có tất cả bao nhiêu số m nguyên để ACB? A. Vô số. B. [-2,5]. C. 2. D. 4 m-1m23 và B=(-;-3) [5;+a). Tập hợp tất cả các giá trị C. [-3; 5). D. [-2,5). Câu 193: Cho tập hợp 4={-1;7]và B=[n;m+5]. Khi An B = B thì giá trị m thuộc tập A. [-1;2]. B. [-3; -2]. c. [-1.0]. D. [-2,-1]. Câu 195: Tìm giá trị của tham số m sao cho A=[m;2m −1)= Ø và 4n(3;5]= Ø. [m>5 [m>s [m25 1 B. C. Câu 194: Cho tập A =[m+l;m+2]và B=[0;1]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để C,AnB=Ø. A. 0 B. m 20. C. m<-1. D. m = -1, 1 +25-1 m>2. 1≤ms2 mc D. 1 D. 2. Câu 196: Cho tập hợp A=(1;5) và B=(m;m+1) . Có bao nhiều giá trị nguyên của m để A giao B là một khoảng? A. 5. B. 3. C. 4. Câu 197: Cho 4 =(-m+1]; B=(-l;+). Điều kiện để AN B = R là |