phạm giang | Chat Online
03/10/2022 18:30:40

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 52


----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
a) Tìm số hạt mỗi loại và tinh số khối.
b) Lập tỉ lệ hạt neutron và hạt proton trong nhân. Nhận xét gì về tỉ lệ trên.
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 52. Biết số hạt ở vỏ ít hơn số
hạt trong nhân là 18. Tìm tên của X và tính số khối.
Câu 6: Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 126. Số nơtron nhiều hơn số
electron là 12.
a) Tính số hiệu nguyên tử và viết kí hiệu nguyên tử của X.
b) Nguyên tử Y có số hạt mang điện âm bằng – lần số hạt mang điện của X và
có số notron bằng 0,4 lần số nơtron của X. Tính số khối và điện tích hạt nhân của Y.
Câu 7: Hợp chất Y có công thức M-X trong đó M chiếm 80% về khối lượng.
Trong hạt nhân M có số neutron nhiều hơn số proton là 6 hạt. Trong hạt nhân
X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong M,X là 74.
a) Tìm Ay và Ax.
b) Xác định công thức phân tử của M.X.
Câu 8: X, Y là hai phi kim. Trong nguyên tử X và Y có số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện lần lượt là 14 và 16. Hợp chất XY, có đặc điểm:
- X chiếm 15,0486% về khối lượng.
- Tổng số proton là 100.
- Tổng số nơtron là 106.
a) Xác định tên các nguyên tố X và Y.
b) Tìm CTPT của XYn
Câu 9: Trong tự nhiên Copper có 2 đồng vị bền: Cu chiếm 75% số nguyên tử
và họCu chiếm 25% số nguyên tử.
a) Tính nguyên tử khối trung bình của Copper.
b) Tính % khối lượng đồng vị họ Cu có trong 1 mol CuSO4 ?
Cho nguyên tử khối: S: 32; O: 16.
Câu 10: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Copper có 2 đồng vị, biết
đồng vị thứ nhất là 3Cu chiếm 73%.
a) Tìm đồng vị thứ 2 của Copper.
b) Khi có 81 nguyên tử đồng vị thứ 2 thì có bao nhiêu nguyên tử 63Cu ?
c) Tính % khối lượng đồng vị 63Cu có trong phân tử CuşO(cho O = 16),
Câu 11: Bromine có 2 đồng vị là 79Br và 81Br. Nguyên tử khối trung bình của
Bromine là 79,91.
a) Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị của Bromine?
25
Bài tập chưa có câu trả lời nào. Rất mong nhận được trả lời của bạn! |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn