Kết quả ghi ra màn hình sau khi thực hiện chương trình sau là:Câu 8: Kết quả ghi ra màn hình sau khi thực hiện chương trình sau là: Eile Edit Format Run Options Window Help a=9 if a % 2 == 0: print(a) else: print ('ső lè') A. 9 C. a Câu 9: Kết quả ghi ra màn hình sau thực hiện chương trình sau là: print ("Trường THPT Bất Bạt ", "Khối 11"), sep ="_") A. Trường THPT Bất Bạt sep Khối 11 C. Trường THPT Bất Bạt Khối 11 Câu 10: Để nhập một số nguyên a từ bàn phím ta dùng lệnh nào sau đây: B. a INT (input())) A. a int (input()) C. a float (input()) Câu 11: Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả TRUE khi nào? A. Cả hai toán hạng đều là TRUE C. Một trong hai toán hạng là TRUE Câu 12: Tên biến nào sai trong các tên biến sau? A. else B. tong C. X D. giai_thua Câu 13: Lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím và chuyển về dạng số thực có dạng: A. biến = float (int()) B. biến = foat (input()) C. biến = int (input) D. biến = Float (input()) Câu 14: Sửa lỗi của lệnh: N= float (input ) A. Thêm dấu () sau input C. Thay = bằng = a+b+c B. Không ghi ra nội dung gì D. số lẻ Câu 15: Biểu thức toán học –2a B. Trường THPT Bất Bạt " " Khối 11 D. Trường THPT Bất Bạt Khối 11 B. Cả hai toán hàng đều là FALSE D. Toán hạng đầu tiên là TRUE B. Thay float bằng int D. Thêm dấu ( sau input được biểu diễn trong Python là: A. (a+b+c)/(2*a/b) + c C. (a+b+c) / ((2*a)/b) + c Câu 16: Kết quả ghi ra màn hình sau thực hiện chương trình sau là: print("Hà Nội",end=" ") print("Việt Nam") B. (a+b+c)/((2 *a/b)+c) D. ((a+b+c)/((2* a/b)+c)) A. Hà Nội " " Việt Nam C. Hà Nội Việt Nam Câu 17: Trong IDLE để lưu chương trình ta thực hiện: A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F C. Nhấn tổ hợp phím Alt+S Câu 18: Kết quả ghi ra màn hình của lệnh print(1, 2, 3, 4, sep='*') là: A. 1234 C. 1*2*3*4 D. aint (input()) B. Hà Nội end Việt Nam D. Hà Nội Việt Nam B. Vào Edit chọn Save D. Vào File chọn Save B. 1234 D. 24 Câu 19: Kiểu dữ liệu số nguyên trong ngôn ngữ lập trình Python được ký hiệu là: A. INT B. read C. int D. integer Câu 20: Cú pháp câu lệnh ghi dữ liệu ra màn hình là? A. print (danh sách đầu vào) C. print (biểu thức) B. Print (danh sách đầu ra) D. print (danh sách đầu ra) |