Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
Nguyen Van | Chat Online
11/04/2024 13:37:21

WISH SENTENCES


                              WISH SENTENCES
1. Điều ước khó có thể thực hiện được ở tương lai ( Modal Could with Wish)
        S+ wish +S+could/would/should/might + V
2. Điều ước không thực hiện được ở hiện tại
           S+wish (es) + S + Ved / V2
Riêng động từ Tobe: Were được dùng cho tất cả các ngôi 
3. Điều ước không thực hiện được ở quá khứ
        S+wish (ed) + S + bad + Ved / V3
Ex:
 1. I wish I (spend)..............my last summer vacation in the mountains.
2. I wish she (come)..................to see me yesterday.
3. He missed an exciting football match on TV last night. He wishes he (watch).....................it.
4. I wish you (not give)................. them my phone number yesterday.
5. We wish we (understand) ....................all the teacher's explanation yesterday.
Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn