WISH SENTENCES WISH SENTENCES 1. Điều ước khó có thể thực hiện được ở tương lai ( Modal Could with Wish) S+ wish +S+could/would/should/might + V 2. Điều ước không thực hiện được ở hiện tại S+wish (es) + S + Ved / V2 Riêng động từ Tobe: Were được dùng cho tất cả các ngôi 3. Điều ước không thực hiện được ở quá khứ S+wish (ed) + S + bad + Ved / V3 Ex: 1. I wish I (spend)..............my last summer vacation in the mountains. 2. I wish she (come)..................to see me yesterday. 3. He missed an exciting football match on TV last night. He wishes he (watch).....................it. 4. I wish you (not give)................. them my phone number yesterday. 5. We wish we (understand) ....................all the teacher's explanation yesterday. |