Sẽ gày | Chat Online
28/08/2024 17:42:26

Tính các giá trị của biểu thức


----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
Bài 1: Tính các giá trị của biểu thức (Thực hiện phép tính, trục căn thức ở mây).

1. \( 2\sqrt{50} - 3\sqrt{98} + 4\sqrt{32} - 5\sqrt{72} \)
2. \( 3\sqrt{18} - 4\sqrt{128} - 2\sqrt{8} + 5\sqrt{32} \)
3. \( \sqrt{57} + 40\sqrt{2} - \sqrt{57} - 40\sqrt{2} \)
4. \( \sqrt{8} - 2\sqrt{7}(4 + \sqrt{7}) - \sqrt{7 - 1} \)
5. \( (1 + \sqrt{2012})\sqrt{2013} - 2\sqrt{2012} \)
6. \( \sqrt{4} + 2\sqrt{3} - \sqrt{4} - 2\sqrt{3} \)
7. \( \sqrt{64} - \sqrt{27} \)
8. \( \sqrt{2}(\sqrt{2 - \sqrt{3} - \sqrt{2}}) \)
9. \( \sqrt{4} + 2\sqrt{3} - 4 - \sqrt{7} \)
10. \( \sqrt{12} + 2\sqrt{11} \)
11. \( \sqrt{8} + \sqrt{32} - \sqrt{11} \)
12. \( \frac{1}{2 + \sqrt{3}} - \frac{1}{2 - \sqrt{3}} \)
13. \( \sqrt{7} + \sqrt{3} - \sqrt{7 - \sqrt{3}} - \sqrt{7 + \sqrt{3}} \)
14. \( (1 - \sqrt{3})^2 - (1 + \sqrt{3})^2 \)
15. \( \sqrt{3} + \sqrt{2} - \sqrt{3} - \sqrt{2} \)
16. \( \frac{2 - \sqrt{5}}{3} + \frac{2 + \sqrt{5}}{5} \)
17. \( \frac{3 - \sqrt{5}}{3} + \frac{\sqrt{2}}{2} \)
18. \( (\sqrt{2} + \sqrt{3})(\sqrt{2} - \sqrt{3}) \)
19. \( \frac{1}{\sqrt{14 - \sqrt{15}}} - \frac{1}{1 - \sqrt{7}} \)
20. \( \frac{1}{3 - \sqrt{3}} + \frac{3}{\sqrt{7}} \)
Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn