Bạn cần đăng nhập mới có thể xem nội dung này
Sẽ gày | Chat Online
28/08/2024 17:51:57

Tính các giá trị của biểu thức


----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----
Bài 1: Tính các giá trị của biểu thức (Thực hiện phép tính, rút cản thức ở nhiều)

1. \( 2\sqrt{50} - 3\sqrt{98} + 4\sqrt{32} - 5\sqrt{72} \)
2. \( 3\sqrt{18} - 4\sqrt{128} - 2\sqrt{8} + 5\sqrt{32} \)
3. \( \sqrt{57} + 40\sqrt{2} - \sqrt{57} - 40\sqrt{2} \)
4. \( \sqrt{8} - 2\sqrt{7}(4 + \sqrt{7})(\sqrt{7} - 1) \)
5. \( (1 + \frac{2012}{2013})\sqrt{2013} - 2\sqrt{2012} \)
6. \( \sqrt{4} + 2\sqrt{3} - \sqrt{4} - 2\sqrt{3} \)
7. \( \sqrt{64} - 3\sqrt{27} \)
8. \( \sqrt{2}(\sqrt{2} - 3 - \sqrt{5})(2) \)
9. \( \sqrt{4} + 2\sqrt{5} + 4 - 2\sqrt{3} \)
10. \( \sqrt{12} + 2\sqrt{11} - \frac{11}{11} \)
11. \( \sqrt{8} + \sqrt{2} \)

12. \( \frac{1}{2 + \sqrt{3}} \)
13. \( \frac{\sqrt{7} + \sqrt{3}}{\sqrt{7} - \sqrt{3}} + \sqrt{7} + \sqrt{3} \)
14. \( (1 + \sqrt{3})^2 - \sqrt{(1 + \sqrt{3})^2} \)
15. \( \frac{\sqrt{3} + \sqrt{2}}{\sqrt{3} - \sqrt{2}} \)
16. \( \frac{2}{2 + \sqrt{5}} \)
17. \( \frac{3 - \sqrt{5}}{3 + \sqrt{5}} \)
18. \( \frac{(\sqrt{2} + \sqrt{3})}{\sqrt{2} - \sqrt{3}} \)
19. \( \frac{(\sqrt{14} - \sqrt{15} - \sqrt{1 - \sqrt{5}})}{3 - \sqrt{5}} \)
20. \( \frac{1}{3 - \sqrt{3}} \)
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn