Bài tập lượng giác Toán 11----- Nội dung ảnh ----- CHUYỂN ĐỀ I - TOÁN - 11 - HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Câu 30: Nghiệm của phương trình \(3 \sin(4x + 1) = 1\) là: A. \(x = \frac{1}{3} \arcsin \left( \frac{1}{3} \right) + k\frac{2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}\) B. \(x = \frac{1}{12} \arcsin \left( \frac{1}{3} \right) + k\frac{\pi}{6}, k \in \mathbb{Z}\) C. \(x = \frac{1}{6} \arcsin \left( \frac{1}{3} \right) + k\frac{\pi}{6}, k \in \mathbb{Z}\) D. \(x = \frac{1}{12} \arcsin \left( \frac{1}{3} \right) + k\frac{\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}\) Câu 31: Tập nghiệm của phương trình \( \sin(x - 60^\circ) = 0 \) là: A. \(x = k\cdot 180^\circ\) B. \(x = k\cdot 180^\circ + 60^\circ\) C. \(x = k\cdot 180^\circ - 60^\circ\) D. \(x = k\cdot 180^\circ + 120^\circ\) Câu 32: Số nghiệm của phương trình \( \sin 2x = 0 \) trong khoảng \( (0; 3\pi) \) là: A. 1 B. 1 C. 4 D. 6 Câu 33: Cung lượng giác có điểm biểu diễn là \(M_1, M_2\), như hình vẽ là nghiệm của phương trình lượng giác sau đây? (Ảnh minh họa là một vòng tròn có các điểm trên đó.) Câu 34: \( \sin \left( x - \frac{\pi}{3} \right) = 0 \). A. \( \sin x = 0 \) B. \( \sin x = \cos \left( x - \frac{\pi}{3} \right) \) C. \( \sin \left( x - \frac{\pi}{3} \right) = \sin 0 \) D. \( \sin x = \sin \frac{\pi}{3} \) Câu 35: Số nghiệm thuộc khoảng \( (0; 2\pi) \) của phương trình \( \sin \left( x + \frac{3}{3} \right) = 0 \) là: A. 4 B. 6 C. 2 D. 3 |