Quy đồng mẫu các phân số saugiúp tui với mọi người ơi ----- Nội dung ảnh ----- Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau 1) \( \frac{7}{5} \) và \( -\frac{7}{15} \) 2) \( \frac{5}{6} \) và \( \frac{1}{30} \) 3) \( \frac{3}{10} \) và \( -\frac{9}{20} \) 4) \( \frac{11}{6} \) và \( -\frac{5}{30} \) 5) \( -\frac{2}{3} \) và \( -\frac{11}{40} \) 6) \( -\frac{3}{15} \) và \( -\frac{23}{45} \) 7) \( \frac{-3}{20} \) và \( -\frac{11}{12} \) 8) \( \frac{5}{-11} \) và \( -\frac{27}{24} \) 9) \( \frac{7}{40} \) và \( -\frac{5}{8} \) 10) \( -\frac{3}{16} \) và \( \frac{1}{48} \) Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số sau 1) \( -\frac{5}{2} \) và \( \frac{1}{4} \) 2) \( -\frac{1}{3} \) và \( \frac{9}{4} \) 3) \( -\frac{6}{6} \) và \( \frac{3}{8} \) 4) \( \frac{15}{12} \) và \( -\frac{13}{8} \) 5) \( \frac{7}{12} \) và \( \frac{-9}{8} \) 6) \( -\frac{1}{4} \) và \( -\frac{9}{8} \) 7) \( -\frac{4}{5} \) và \( -\frac{1}{3} \) 8) \( \frac{2}{5} \) và \( -\frac{7}{2} \) 9) \( -\frac{9}{6} \) và \( \frac{5}{11} \) 10) \( \frac{9}{10} \) và \( \frac{1}{7} \) Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số sau 1) \( \frac{1}{3} \) và \( \frac{-3}{2} \) 2) \( \frac{2}{5} \) và \( -\frac{7}{4} \) 3) \( -\frac{4}{5} \) và \( \frac{1}{3} \) 4) \( -\frac{1}{5} \) và \( -\frac{6}{7} \) 5) \( \frac{-1}{12} \) và \( -\frac{13}{35} \) 6) \( \frac{-12}{17} \) và \( -\frac{13}{17} \) 7) \( -\frac{2}{11} \) và \( \frac{-5}{6} \) 8) \( \frac{5}{8} \) và \( -\frac{9}{11} \) 9) \( \frac{9}{8} \) và \( -\frac{5}{7} \) 10) \( \frac{-12}{28} \) và \( -\frac{5}{7} \) Bài 4: Quy đồng mẫu số các phân số sau 1) \( \frac{1}{3} \) và \( \frac{2}{2} \) 2) \( -\frac{2}{3} \) và \( -\frac{7}{9} \) 3) \( -\frac{3}{2} \) và \( \frac{-7}{2} \) 4) \( \frac{1}{3} \) và \( -\frac{6}{8} \) 5) \( -\frac{1}{2} \) và \( -\frac{2}{3} \) 6) \( -\frac{1}{5} \) và \( -\frac{13}{35} \) Dạng 2: So sánh hai phân số (cùng mẫu) 1) \( \frac{34}{43} \) 2) \( -\frac{12}{35} \) và \( -\frac{13}{35} \) 3) \( \frac{4}{-21} \) và \( \frac{43}{43} \) 4) \( \frac{7}{-19} \) và \( \frac{6}{-19} \) |