Theo quy định hiện hành, văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luậtCâu 1. Theo quy định hiện hành, văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật? A. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao B. Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước C. Thông tư của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ D. Chỉ thị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Câu 2. Cơ quan nào dưới đây không ban hành văn bản quy phạm pháp luật? A. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh B. Uỷ ban nhân dân cấp huyện C. Sở Tư pháp D. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Câu 3. Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm? A. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật B. Quy phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật C. Quy phạm pháp luật và văn bản luật D. Chế định pháp luật và ngành luật Hiến pháp Câu 4. Quy phạm pháp luật bao gồm? A. Giả định, chế định pháp luật và ngành luật B. Quy định, chế định pháp luật và ngành luật C. Giả định, quy định và chế tài D. Quy định, chế tài và ngành luật Câu 5. Phần giả định của quy phạm pháp luật thường trả lời câu hỏi nào? A. Được làm gì? Làm như thế nào? B. Người (tổ chức) nào? Khi nào? Trong hoàn cảnh, điều kiện nào? C. Hậu quả như thế nào nếu không làm đúng các quy định của nhà nước? D. Được làm gì? Không được làm gì? Câu 6. Phần quy định của quy phạm pháp luật thường trả lời câu hỏi nào? A. Khi nào? Trong hoàn cảnh, điều kiện nào? B. Người (tổ chức) nào? Khi nào? Trong hoàn cảnh, điều kiện nào? C. Hậu quả như thế nào nếu không làm đúng các quy định của nhà nước? D. Phải làm gì? Được làm gì? Làm như thế nào? Câu 7. Theo quy định hiện hành của Việt Nam hiện nay có những loại chế tài nào? A. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài dân sự, chế tài kỷ luật B. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài dân sự, chế tài hình phạt C. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài dân sự, chế tài trục xuất D. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài dân sự, chế tài phạt tiền Câu 8. Đối với pháp nhân thương mại phạm tội thì hình phạt chính bao gồm? A. Tù có thời hạn, đình chỉ hoạt động có thời hạn và đình chỉ hoạt động vĩnh viễn B. Phạt tiền, đình chỉ hoạt động có thời hạn và đình chỉ hoạt động vĩnh viễn C. Tù trung thân, đình chỉ hoạt động có thời hạn và đình chỉ hoạt động vĩnh viễn D. Tù vĩnh viễn, đình chỉ hoạt động có thời hạn và đình chỉ hoạt động vĩnh viễn Câu 9. Chế tài hành chính bao gồm? A. Cảnh cáo, phạt tiền, phạt bổ sung và các biện pháp khác B. Tù có thời hạn, cảnh cáo, phạt tiền và các biện pháp khác C. Tù trung thân, cảnh cáo, phạt tiền và các biện pháp khác D. Tử hình, cảnh cáo, phạt tiền và các biện pháp khác Câu 10. Chế tài kỷ luật gồm các biện pháp nào? A. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách chức và phạt tiền B. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách chức và phạt cảnh cáo C. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách chức và trục xuất D. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, giáng chức, cách chức và buộc thôi việc Câu 11. Để phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam phải dựa trên những căn cứ nào? A. Đối tượng điều chỉnh và số lượng văn bản quy phạm pháp luật B. Đối tượng điều chỉnh và số lượng các luật, bộ luật C. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh D. Phương pháp điều chỉnh và số lượng văn bản quy phạm pháp luật Câu 12. Ngành luật là? A. Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh một loại quan hệ xã hội có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội B. Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh từ hai loại quan hệ xã hội trở lên có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội C. Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh từ ba loại quan hệ xã hội trở lên có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội D. Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh từ năm loại quan hệ xã hội trở lên có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội Câu 13. Phương pháp điều chỉnh của một ngành luật là? A. Những cách thức tác động vào quan hệ xã hội thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hiến pháp B. Những cách thức tác động vào quan hệ xã hội thuộc phạm vi điều chỉnh của ngành luật đó C. Những cách thức tác động vào quan hệ xã hội thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hành chính D. Những cách thức tác động vào quan hệ xã hội thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Dân sự Câu 14. Cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật Việt Nam là? A. Hiến pháp năm 2013 B. Hệ thống các văn bản pháp quy C. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật D. Hệ thống các văn bản của cơ quan hành chính nhà nước Câu 15. Đâu là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật? A. Do các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam ban hành khác nhau theo hình thức, trình tự, thủ tục quy định B. Do các cơ quan của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ban hành khác nhau theo hình thức, trình tự, thủ tục quy định C. Do các cơ quan của hệ thống chính trị Việt Nam ban hành khác nhau theo hình thức, trình tự, thủ tục quy định D. Do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành khác nhau theo hình thức, trình tự, thủ tục luật định Câu 16. Theo quy định hiện hành, Quốc hội có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Luật, Nghị quyết B. Luật, Nghị định C. Luật, Thông tư D. Luật, Quyết định Câu 17. Theo quy định hiện hành, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Pháp lệnh, Luật B. Pháp lệnh, Nghị định C. Pháp lệnh, Thông tư D. Pháp lệnh, Nghị quyết Câu 18. Theo quy định hiện hành, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Pháp lệnh, Luật B. Pháp lệnh, Nghị định C. Lệnh, Quyết định D. Pháp lệnh, Nghị quyết Câu 19. Theo quy định hiện hành, Chính phủ có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Pháp lệnh, Luật B. Nghị định, Nghị quyết liên tịch C. Pháp lệnh, Thông tư D. Pháp lệnh, Nghị quyết Câu 20. Theo quy định hiện hành, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Luật B. Bộ luật C. Nghị định D. Quyết định Câu 21. Theo quy định hiện hành, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Pháp lệnh, Luật B. Nghị định, Nghị quyết liên tịch C. Thông tư, Thông tư liên tịch D. Pháp lệnh, Nghị quyết Câu 22. Theo quy định hiện hành, Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Thông tư B. Bộ luật C. Nghị định D. Nghị quyết Câu 23. Theo quy định hiện hành, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Nghị quyết B. Bộ luật C. Nghị định D. Quyết định Câu 24. Theo quy định hiện hành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào? A. Nghị quyết B. Thông tư C. Quyết định D. Chỉ thị Câu 25. Đâu là đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp? A. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước B. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý nhà nước C. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý các tổ chức chính trị - xã hội D. Những quan hệ xã hội cơ bản phát sinh trong lĩnh vực chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, giáo dục, môi trường, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa Câu 26. Nguồn của Luật Hiến pháp bao gồm? A. Hiến pháp, văn bản luật và văn bản pháp quy B. Hiến pháp, văn bản luật và văn bản của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội C. Hiến pháp, văn bản luật và văn bản của Chính quyền địa phương D. Hiến pháp, văn bản luật và tập quán pháp Câu 27. Đâu là đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính? A. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước B. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý nhà nước C. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý giáo dục D. Những quan hệ xã hội cơ bản phát sinh trong quản lý thể thao Câu 28. Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hành chính là? A. Bình đẳng - thoả thuận B. Mệnh lệnh - phục tùng C. Bình đẳng - tự nguyện D. Mệnh lệnh - bình đẳng Câu 29. Nguồn của Luật Hành chính là? A. Hiến pháp, văn bản luật và văn bản pháp quy B. Hiến pháp, văn bản luật và văn bản quy phạm pháp luật C. Hiến pháp, văn bản luật và văn bản của Ủy ban nhân dân D. Hiến pháp, văn bản luật và văn bản của của chính quyền địa phương Câu 30. Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là? A. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước B. Những quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý văn hoá, giáo dục C. Những quan hệ xã hội phát sinh khi có một tội phạm được thực hiện D. Những quan hệ xã hội cơ bản phát sinh trong quản lý tội phạm Câu 31. Nguồn của Luật Hình sự là? A. Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định trong đó có chứa đựng các quy phạm pháp luật hình sự B. Văn bản do Quốc hội ban hành theo thủ tục, trình tự luật định trong đó có chứa đựng các quy phạm pháp luật hình sự C. Văn bản do Chính phủ ban hành theo thủ tục, trình tự luật định trong đó có chứa đựng các quy phạm pháp luật hình sự D. Văn bản do Thủ tướng Chính phủ ban hành theo thủ tục, trình tự luật định trong đó có chứa đựng các quy phạm pháp luật hình sự Câu 32. Luật Dân sự là? A. Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực Hôn nhân và gia đình B. Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực văn hoá C. Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực dân sự D. Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm tổng thể các văn bản pháp quy điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực dân sự Câu 33. Điều chỉnh nhóm quan hệ về nhân thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân trong các quan hệ được hình thành trên cơ sở bình đẳng, tự do ý chí, độc lập về tài sản và tự chịu trách nhiệm là đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật Hành chính B. Luật Hôn nhân và Gia đình C. Luật Đất đai D. Luật Dân sự Câu 34. Hiến pháp, Bộ Luật Dân sự, các luật, bộ luật liên quan, văn bản pháp quy, phong tục tập quán và án lệ là nguồn của ngành luật nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật Dân sự B. Luật Hành chính C. Luật Hôn nhân và Gia đình D. Luật Đất đai Câu 35. Hiến pháp, Luật Hôn nhân và Gia đình, Luật và các văn bản pháp quy là nguồn của ngành luật nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật Dân sự B. Luật Gia đình C. Luật Hôn nhân và Gia đình D. Luật Hôn nhân Câu 36. Các quy định về kết hôn, quan hệ giữa vợ và chồng, quan hệ giữa cha mẹ và con là những chế định cơ bản của ngành luật nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật Dân sự B. Luật Hôn nhân và Gia đình C. Luật Hôn nhân D. Luật Gia đình Câu 37. Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Kinh tế là? A. Mệnh lệnh - phục tùng B. Bình đẳng - phối hợp C. Quyền uy - phục tùng D. Mệnh lệnh - bình đẳng Câu 38. Hiến pháp, luật và các văn bản pháp quy, tập quán thương mại và án lệ là nguồn của ngành luật nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật Dân sự B. Luật Hiến pháp C. Luật Thương mại D. Luật Kinh tế Câu 39. Chế độ pháp lý về doanh nghiệp và các chủ thể kinh tế khác, chế độ về hợp đồng trong kinh doanh, chế độ pháp lý về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại là những chế định cơ bản của ngành luật nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật Hiến pháp B. Luật Hành chính C. Luật Thương mại D. Luật Kinh tế Câu 40. Nguồn của Luật Lao động là? A. Hiến pháp, Bộ Luật Lao động, luật và các văn bản pháp quy B. Hiến pháp, Bộ Luật Hình sự, luật và các văn bản pháp quy C. Hiến pháp, Bộ Luật Tố tụng Hình sự, luật và các văn bản pháp quy D. Hiến pháp, Bộ Luật Dân sự, luật và các văn bản pháp quy Câu 41. Chế định hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể, kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất, tiền lương là những chế định cơ bản của ngành luật nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Luật Hiến pháp B. Luật Quốc tế C. Luật Lao động D. Luật Thương mại Câu 42. Đáp án nào là bản chất của pháp luật? A. Tính dân tộc, tính nhân dân B. Tính xã hội, tính cộng đồng C. Tính giai cấp, tính xã hội D. Tính cộng đồng, tính giai cấp Câu 43. Đáp án nào là bản chất của pháp luật xã hội chủ nghĩa? A. Tính giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức B. Tính nhân dân, tính dân tộc, tính dân chủ, tính nhân đạo C. Tính giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc, tính nhân đạo D. Tính giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi, tính quốc tế Câu 44. Đáp án nào là nội dung sự phụ thuộc của pháp luật vào kinh tế? A. Cơ cấu kinh tế, hệ thống kinh tế quyết định cơ cấu của hệ thống pháp luật B. Tính chất của các quan hệ kinh tế, của cơ chế kinh tế quyết định tính chất của các quan hệ pháp luật, mức độ và phương pháp điều chỉnh pháp luật C. Các tổ chức và thiết chế pháp lý chịu ảnh hưởng quyết định từ chế độ kinh tế D. Tất cả các đáp án Câu 45. Đáp án nào không phải là nội dung mối liên hệ giữa pháp luật với chính trị A. Đường lối chính trị của đảng cầm quyền có ý nghĩa chỉ đạo việc xây dựng pháp luật, tuyên truyền giáo dục pháp luật B. Pháp luật tạo hành lang pháp lý cho tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước C. Pháp luật thể chế hoá đường lối, chính sách của Đảng thành ý chí chung, thành ý chí của nhà nước D. Pháp luật chịu ảnh hưởng nhất định của đường lối chính trị của các giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội Câu 46. Đáp án nào là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hình sự? A. Quyền uy – phục tùng B. Bình đẳng - thoả thuận C. Quyền uy - phối hợp, chế ước D. Tự nguyện - ngang quyền Câu 47. Đáp án nào là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Tố tụng hình sự? A. Quyền uy – phục tùng B. Bình đẳng - thoả thuận C. Quyền uy - phối hợp, chế ước D. Tự nguyện - ngang quyền Câu 48. Đáp án nào là chế định của Luật Tố tụng hình sự? A. Tội phạm B. Các tội phạm cụ thể C. Chứng cứ D. Hình phạt Câu 49. Đáp án nào là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Dân sự? A. Bình đẳng – phối hợp B. Bình đẳng, thoả thuận C. Thoả thuận, tự nguyện và ngang quyền D. Tự nguyện, ngang quyền Câu 50. Đáp án nào là chế định của Luật Dân sự? A. Quyền sở hữu và quyền thừa kế khác đối với tài sản B. Nghĩa vụ và hợp đồng C. Thừa kế D. Tất cả các đáp án Câu 51. Đáp án nào không phải là chế định của Luật Dân sự? A. Quyền sở hữu và quyền thừa kế khác đối với tài sản B. Nghĩa vụ và hợp đồng C. Thừa kế D. Hợp đồng lao động Câu 52. Đáp án nào lả phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Lao động? A. Bình đẳng, thoả thuận B. Tự nguyện, ngang quyền C. Thoả thuận, tự nguyên và bình đẳng D. Bình đẳng, phối hợp Câu 53. Đáp án nào là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Đất đai? A. Hành chính mệnh lệnh - bình đẳng thoả thuận B. Mệnh lệnh một chiều - bình đẳng thoả thuận C. Mệnh lệnh – phục tùng D. Mệnh lệnh phục tùng - bình đẳng thoả thuận Câu 54. Đáp án nào là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Ngân hàng? A. Hành chính một chiều - bình đẳng thoả thuận B. Mệnh lệnh bắt buộc một chiều - bình đẳng thoả thuận C. Mệnh lệnh – phục tùng D. Mệnh lệnh phục tùng - bình đẳng thoả thuận Câu 55. Đáp án nào là phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Tài chính? A. Hành chính mệnh lệnh - bình đẳng thoả thuận B. Mệnh lệnh bắt buộc - bình đẳng thoả thuận C. Mệnhh lệnh – phục tùng D. Mệnh lệnh phục tùng - bình đẳng thoả thuận Câu 56. Đâu không phải là đối tượng điều chỉnh của Luật Hiến pháp? A. Nhóm quan hệ xã hội cơ bản phát sinh trong lĩnh vực chính trị, kinh tế, xã hôi, văn hoá, giáo dục, môi trường, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa B. Nhóm quan hệ cơ bản phát sinh trong xây dựng, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước C. Nhóm quan hệ xã cơ bản phát sinh giữa nhà nước và công dân D. Nhóm quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước Câu 57. Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao ban hành để? A. Hướng dẫn việc áp dụng thống nhất pháp luật trong xét xử thông qua tổng kết việc áp dụng pháp luật, giám đốc việc xét xử B. Quy định những vấn đề được Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân và luật khác có liên quan giao C. Quy định những vấn đề được Luật Tổ chức Toà án nhân dân và luật khác có liên quan giao D. Hướng dẫn việc áp dụng thống nhất pháp luật trong hoạt động tư pháp thông qua tổng kết việc áp dụng pháp luật, giám đốc việc xét xử Câu 58. Đâu là phần giả định của quy phạm pháp luật: “Người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng cách an toàn ghi trên biển báo hiệu”? A. Người lái xe, người điều khiển B. Người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng C. Phải cho xe chạy cách nhau một khoảng cách an toàn ghi trên biển báo hiệu D. Người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng cách an toàn ghi trên biển báo hiệu Câu 59. Đâu là phần quy định của quy phạm pháp luật: “Người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng cách an toàn ghi trên biển báo hiệu”? A. Người lái xe, người điều khiển B. Người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng C. Phải cho xe chạy cách nhau một khoảng cách an toàn ghi trên biển báo hiệu D. Người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải cho xe chạy cách nhau một khoảng cách an toàn ghi trên biển báo hiệu Câu 60. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật ra đời trong điều kiện nào? A. Khi xã hội phân chia thành giai cấp B. Trong thời kỳ công xã nguyên thủy C. Khi các bộ lạc dùng đạo đức để điều chỉnh hành vi D. Khi xuất hiện tập quán Câu 61. Pháp luật xã hội chủ nghĩa có mục đích gì? A. Thể hiện quyền lực của giai cấp B. Điều chỉnh các mối quan hệ để bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động C. Bảo vệ lợi ích của tất cả các tầng lớp D. Bảo vệ quyền tự do sở hữu về tư liệu sản xuất Câu 62. Pháp luật được nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng gì? A. Quy tắc đạo đức B. Sức mạnh cưỡng chế của nhà nước C. Sự đồng thuận của xã hội D. Sức mạnh của của lực lượng công an và quân đội Câu 63. Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện qua điều gì? A. Tính nhân đạo xã hội chủ nghĩa B. Việc điều chỉnh các quan hệ xã hội một cách có ý thức C. Sự bảo vệ quyền lợi của các tầng lớp trong xã hội D. Áp dụng các quy phạm pháp luật vào thực tế Câu 64. Vai trò chính của pháp luật trong quản lý kinh tế là gì? A. Loại bỏ các hình thức cạnh tranh trong kinh doanh B. Xác định địa vị pháp lý bình đẳng cho các chủ thể tham gia C. Tăng cường quyền tự do kinh tế của cá nhân D. Điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhà nước Câu 65. Mối quan hệ giữa pháp luật và nhà nước được biểu hiện qua yếu tố nào? A. Pháp luật độc lập hoàn toàn với nhà nước B. Nhà nước dựa vào pháp luật để thực hiện quyền lực C. Pháp luật phản ánh ý chí của tầng lớp lãnh đạo D. Nhà nước bị ràng buộc bởi hệ thống pháp luật Câu 66. Quy phạm pháp luật bao gồm các bộ phận nào? A. Quy phạm, tập quán và chế tài B. Giả định, quy định và chế tài C. Luật thành văn và luật bất thành văn D. Điều khoản, quy định và chế tài Câu 67. Quy phạm pháp luật có đặc điểm gì? A. Chỉ tồn tại trong hình thức bất thành văn B. Mang tính bắt buộc chung C. Được áp dụng trong thời gian giới hạn D. Cần có sự chấp thuận của nhà nước Câu 68. Pháp luật và đạo đức có mối quan hệ thế nào? A. Pháp luật có thể thay thế hoàn toàn các giá trị đạo đức B. Các nguyên tắc đạo đức được thể chế hóa thành pháp luật C. Đạo đức mang tính chất tham khảo để thực hiện pháp luật D. Các giá trị đạo đức được pháp luật quy định chặt chẽ Câu 69. N là học sinh lớp 10 mới 16 tuổi nên không thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây? A. Ứng cử vào đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã B. Sáng tác văn học C. Tham gia bảo hiểm y tế D. Sáng tác thơ Câu 70. Anh A tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền nào dưới đây? A. Sáng tác, phê bình văn học B. Tham gia quản lý nhà nước và xã hội C. Được tham gia vào đời sống văn hoá D. Ứng cử vào đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp Câu 71. Anh A tham gia góp ý vào dự thảo Hiến pháp năm 2013 là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị, việc làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây? A. Sáng tác, phê bình văn học B. Được tham gia vào đời sống văn hoá C. Ứng cử vào đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp D. Tham gia quản lý nhà nước và xã hội Câu 72. Đâu là quy trình đúng trong quá trình áp dụng pháp luật? A. Phân tích, đánh giá đúng, chính xác các điều kiện, hoàn cảnh, tình tiết, bản chất của sự việc cần áp dụng pháp luật; Lựa chọn văn bản quy phạm pháp luật và các quy phạm pháp luật phù hợp đối với trường hợp cần áp dụng; Ban hành văn bản áp dụng pháp luật; Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng pháp luật B. Lựa chọn văn bản quy phạm pháp luật và các quy phạm pháp luật phù hợp đối với trường hợp cần áp dụng; Phân tích, đánh giá đúng, chính xác các điều kiện, hoàn cảnh, tình tiết, bản chất của sự việc cần áp dụng pháp luật; Ban hành văn bản áp dụng pháp luật; Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng pháp luật C. Ban hành văn bản áp dụng pháp luật; Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng pháp luật; Phân tích, đánh giá đúng, chính xác các điều kiện, hoàn cảnh, tình tiết, bản chất của sự việc cần áp dụng pháp luật; Lựa chọn văn bản quy phạm pháp luật và các quy phạm pháp luật phù hợp đối với trường hợp cần áp dụng; D. Ban hành văn bản áp dụng pháp luật; Phân tích, đánh giá đúng, chính xác các điều kiện, hoàn cảnh, tình tiết, bản chất của sự việc cần áp dụng pháp luật; Lựa chọn văn bản quy phạm pháp luật và các quy phạm pháp luật phù hợp đối với trường hợp cần áp dụng; Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng pháp luật Câu 73. Một trong những nội dung quan trọng của pháp chế xã hội chủ nghĩa đó là? A. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống quy phạm đạo đức B. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống quy phạm phong tục tập quán C. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống văn bản pháp quy D. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật Câu 74. Đâu là phương hướng và biện pháp tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay? A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với pháp chế xã hội chủ nghĩa B. Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật C. Đẩy mạnh các hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật D. Tất cả các đáp án Câu 75. Đâu là phương hướng và biện pháp tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay? A. Đổi mới và tăng cường các hoạt động bổ trợ tư pháp B. Xây dựng đội ngũ cán bộ tư pháp trong sạch, vững mạnh, bảo đảm cơ sở vật chất cho hoạt động tư pháp C. Đẩy mạnh các hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật D. Tất cả các đáp án Câu 76. Pháp chế xã hội chủ nghĩa là? A. Chế độ chính trị - xã hội, trong đó các cơ quan, nhân viên nhà nước, tổ chức và mọi công dân tôn trọng, thực hiện nghiêm chỉnh Hiến pháp, pháp luật và mọi vi phạm Hiến pháp, pháp luật đều bị xử lý theo quy định pháp luật, không có ngoại lệ B. Chế độ chính trị - xã hội xã hội chủ nghĩa, trong đó các cơ quan, nhân viên nhà nước, tổ chức và mọi công dân tích cực xây dựng, thực hiện nghiêm chỉnh Hiến pháp, pháp luật và mọi vi phạm Hiến pháp, pháp luật đều bị xử lý theo quy định, không có ngoại lệ C. Chế độ chính trị - xã hội xã hội chủ nghĩa, trong đó các cơ quan, nhân viên nhà nước, tổ chức và mọi công dân tôn trọng, thực hiện nghiêm chỉnh Hiến pháp, pháp luật và mọi vi phạm pháp luật đều bị xử lý theo quy định pháp luật, không có ngoại lệ D. Chế độ chính trị - xã hội, trong đó các cơ quan, nhân viên nhà nước, tổ chức và mọi công dân tôn trọng, thực hiện nghiêm chỉnh Hiến pháp, pháp luật và mọi vi phạm Hiến pháp, pháp luật đều bị xử lý theo quy định của Hiến pháp, pháp luật, không có ngoại lệ Câu 77. Các tổ chức, cá nhân không thực hiện những hành vi xử sự mà pháp luật ngăn cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào? A. Sử dụng pháp luật B. Chấp hành pháp luật C. Tuân thủ pháp luật D. Áp dụng pháp luật Câu 78. Các tổ chức, cá nhân chủ động thực hiện các nghĩa vụ do pháp luật quy định là hình thức thực hiện pháp luật nào? A. Tuân thủ pháp luật B. Sử dụng pháp luật C. Chấp hành pháp luật D. Áp dụng pháp luật Câu 79. Tuân thủ pháp luật được thực hiện bởi những chủ thể nào? A. Cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước B. Pháp nhân C. Cá nhân, tổ chức D. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền Câu 80. Sử dụng pháp luật được thực hiện bởi những chủ thể nào? A. Cá nhân có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước B. Pháp nhân C. Cá nhân, tổ chức D. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền Câu 81. Chủ thể nào có thể áp dụng pháp luật? A. Cá nhân, tổ chức B. Pháp nhân, cá nhân C. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội D. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được nhà nước trao quyền Câu 82. Hoạt động nào không phải là thực hiện pháp luật? A. Công dân thực hiện khai báo y tế B. Đảng viên bỏ phiếu bầu Chi uỷ chi bộ C. Công chức khiếu nại quyết định kỷ luật của thủ trưởng cơ quan D. Công dân không buôn bán ma tuý Câu 83. Đáp án nào không phải trường hợp áp dụng pháp luật? A. Khi cần áp dụng các chế tài pháp luật đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật B. Khi cần thiết lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể C. Khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền thấy phù hợp với thực tế D. Khi cần có sự kiểm tra, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật nhất định Câu 84. Áp dụng pháp luật gồm mấy giai đoạn? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 85. Đáp án nào không phải là yếu tố đảm bảo thực hiện pháp luật? A. Con người B. Chất lượng của văn bản quy phạm pháp luật và của cả hệ thống pháp luật C. Văn hoá, phong tục tập quán D. Yếu tố kinh tế, cơ sở vật chất Câu 86. Đáp án nào là nội dung của pháp chế xã hội chủ nghĩa? A. Đảm bảo sự thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc B. Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật C. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật D. Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp Câu 87. Đáp án nào không phải nội dung tổ chức thực hiện pháp luật? A. Hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật B. Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác pháp luật, pháp chế đủ phẩm chất chính trị, đạo đức, vững chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ tốt C. Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật D. Tổng kết, đánh giá việc thực hiện pháp luật Câu 88. Đáp án nào không phải nội dung tổ chức thực hiện pháp luật? A. Hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật B. Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác pháp luật, pháp chế đủ phẩm chất chính trị, đạo đức, vững chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ tốt C. Tổng kết, đánh giá việc thực hiện pháp luật D. Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp Câu 89. Mục đích của thực hiện pháp luật là? A. Tăng cường pháp chế trong nhà nước và xã hội B. Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện, đảm bảo trật tự xã hội C. Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện, đánh giá hiệu quả xây dựng pháp luật D. Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện và tăng cường pháp chế trong nhà nước và xã hội
|