Kim Huệ | Chat Online
04/02/2025 14:46:14

Chi phí dự trữ hàng tồn kho bao gồm:


Trắc nghiệm 5 quản trị tài chính 1

 

Câu 1.

Chi phí dự trữ hàng tồn kho bao gồm:
 

  • A. Chi phí lưu kho và chi phí bảo hiểm
  • B. Chi phí lưu kho và chi phí đặt hàng
  • C. Chi phí lưu kho và chi phí hao hụt
  • D. Tất cả đều đúng

Reset Selection

 

 

Câu 2.

IRR được định nghĩa như là:
 

  • A. Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV=0
  • B. Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền
  • C. Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV
     
  • D. tất cả đều sai

Reset Selection

 

 

Câu 3.

Bạn vay 100tr với lãi suất 15%/năm, NH yêu cầu thanh toán lãi 3 tháng một lần.
 

  • A. 15%/năm là lãi suất thực
  • B. 15%/năm là lãi suất danh nghĩa
  • C. 15% là lãi suất của 6 tháng
  • D. Tất cả đều sai

Reset Selection

 

 

Câu 4.

Bất lợi khi doanh nghiệp thực hiện chính sách tín dụng:
 

  • A. Doanh số giảm
  • B. Phát sinh chi phí tiền lãi
  • C. Phát sinh chi phí thu hồi nợ
     
  • D. b&c đúng

Reset Selection

 

 

Câu 5.

Sản lượng đặt hàng tối ưu là mức sản lượng mà tại đó:
 

  • A. Tổng chi phí lưu kho thấp nhất
     
  • B. Tổng chi phí đặt hàng thấp nhất.
  • C. Tổng chi phí của hàng tồn kho thấp nhất
  • D. Tổng chi phí lưu kho khác tổng chi phí đặt hàng

Reset Selection

 

 

Câu 6.

Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
 

  • A. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
  • B. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
  • C. Lớn hơn 0
  • D. là một số nguyên

Reset Selection

 

 

Câu 7.

_________________là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án
 

  • A. Chi phí sử dụng vốn
  • B. Chi phí sử dụng vốn bình quân
  • C. Phần bù rủi ro
  • D. Chi phí cận biên

Reset Selection

 

 

Câu 8.

Bạn vừa được tuyển vào làm việc tại một ngân hàng. Ông giám đốc đưa ra cho bạn 2 thỏa thuận về tiền lương khác nhau.Bạn có thể nhận được 81.000$ mỗi năm trong 3 năm sắp đến hoặc 6.000$/năm trong 3 năm sắp đến cùng với tiền thưởng 50.000$ ngay hôm nay. Nếu lãi suất thị trường là 10%, giá trị hiện tại của thõa thuận tốt nhất là:
 

  • A. 181.917$
  • B. 243.000$
     
  • C. 230.000$
  • D. 184.753$

Reset Selection

 

 

Câu 9.

Câu nào trong số các câu dưới đây mà chính sách cổ tức không bao giờ thể hiện dưới hình thức tiền mặt?
 

  • A. Chia cổ tức định kỳ
  • B. Chia cổ tức đặc biệt
  • C. Chia cổ tức bằng cổ phần
  • D. Tất cả đều sai

Reset Selection

 

 

Câu 10.

Khi tín dụng được cấp cho một công ty sẽ làm tăng
 

  • A. Các khoản phải thu và gọi là tín dụng tiêu dùng
  • B. Trả nợ tín dụng và gọi là phiếu trả tiền dần
  • C. Các khoản phải thu và gọi là tín dụng thương mại
  • D. Thỏa ước thương mại và gọi là phiếu trả tiền dần

Reset Selection

 

 

Câu 11.

Phương pháp phân tích chỉ số:
 

  • A. Xác định tỷ trọng của các khoản mục trong BCTC
  • B. Xác định tỷ lệ tăng,giảm của các khoản mục trong BCTC
  • C. Xác định kết cấu của các khoản mục trong BCTC
  • D. Tất cả đều đúng

Reset Selection

 

 

Câu 12.

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

 

  • A. Thời gian hoàn vốn-PP
  • B. Giá trị hiện tại thuần –NPV
  • C. Tỷ suất doanh lợi nội bộ-IRR
  • D. Tất cả đều sử dụng nguyên tắc này

Reset Selection

 

 

Câu 13.

Một dự án có dòng tiền như sau: Co=-100.000$, C1=50.000$, C2=150.000$, C3=100.000$. Nếu lãi suất chiết khấu thay đổi từ 12% đến 13%, NPV của dự án sẽ thay đổi như thế nào? (Tính gần đúng)
 

  • A.

Giảm 4375

  • B. Tăng 4375
  • C. Tăng 122.650
     
  • D. Giảm 131.025

Reset Selection

 

 

Câu 14.

Lợi nhuận gộp là chêch lệch giữa:
 

  • A. DTT&CPBH
  • B. DTT&GVHB
  • C. DTTT&CPQL
     
  • D. DTTT&GVHB

Reset Selection

 

 

Câu 15.

IRR được định nghĩa như là:
 

  • A. Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV=0
  • B. Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền
  • C. Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV
     
  • D. tất cả đều sai

Reset Selection

 

 

Câu 16.

Các chủ thể tham gia vào thị trường tài chính bao gồm:
 

  • A. Hộ gia đình và DN
  • B. Chính phú và DN
  • C. Các tổ chức tài chính trung gian và chính phủ
     
  • D. a&c đúng
 

 

Câu 17.

Doanh thu thuần của doanh nghiệp bao gồm cả doanh thu bán tín dụng.
 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 18.

Hao mòn hữu hình TSCĐ xảy ra đối với cả 2 loại TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình.
 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 19.

Trong các khoản nợ ngắn hạn thì nợ ngắn hạn phi ngân hàng có chi phí cao hơn nợ ngắn hạn ngân hàng.
 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 20.

Thị trường thứ cấp là thị trường giao dịch các loại chứng khoán mới phát hành (phát hành lần đầu)
 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 21.

Đối với các CTCP hoạt động có hiệu quả thì sử dụng công cụ nợ sẽ tiết kiệm thuế hơn là sử dụng công cụ cổ phiếu.
 

 

A. True

 

B. False

Bài tập đã có 2 trả lời, xem 2 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn