Kim Huệ | Chat Online
04/02/2025 14:51:04

Định giá sản phẩm trong một số trường hợp đặt biệt doanh nghiệp thường áp dụng :


Trắc nghiệm 1 kế toán quản trị 2

Câu 1.

Định giá sản phẩm trong một số trường hợp đặt biệt doanh nghiệp thường áp dụng: 

  • A. Phương pháp định giá sản phẩm theo chi phí toàn bộ
  • B. Phương pháp định giá sản phẩm theo chi phí trực tiếp
  • C. Phương pháp định giá sản phẩm theo chi phí lao động và nguyên vật liệu sử dụng
  • D. Phương pháp định giá sản phẩm theo chi phí sử dụng

Reset Selection

 

 

Câu 2.

Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 5 000 sản phẩm, mức độ phần trăm hoàn thành 20%, tồn kho cuối kỳ gồm 10.000 sản phẩm với mức độ phần trăm hoàn thành là 5%, trong kỳ đưa vào sản xuất 30 000 sản phẩm thì sản lượng tương đương tính theo phương pháp bình quân gia quyền của kỳ là: 

  • A. 25 000
  • B. 25 500
  • C. 24 000
  • D. 24 500

Reset Selection

 

 

Câu 3.

Trong ngắn hạn, yếu tố doanh nghiệp cần xem xét nên tiếp tục kinh doanh hay ngừng kinh doanh một bộ phận là: 

  • A. Lợi nhuận
  • B. Chi phí
  • C. Thu nhập
  • D. không có đáp án đúng

Reset Selection

 

 

Câu 4.

Khi định giá sản phẩm sản xuất hàng loạt theo phương pháp chi phí trực tiếp, giá bán sản phẩm bao gồm: 

  • A. Biến phí sản xuất và số tiền cộng thêm
  • B. Biến phí sản xuất kinh doanh và định phí sản xuất chung
  • C. Biến phí sản xuất kinh doanh và tổng định phí sản xuất kinh doanh
  • D. Các câu trên đều sai

Reset Selection

 

 

Câu 5.

Theo phương pháp phân bổ trực tiếp chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ bao gồm: 

  • A. Chi phí của bộ phận phục vụ khác
  • B. Chi phí của bộ chức năng
  • C. Chỉ có chi phí của chính bộ phận phục vụ
  • D. Chi phí chính bộ phận phục vụ và một phần chi phí của bộ phận phục vụ khác phân bổ sang

Reset Selection

 

 

Câu 6.

Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 5 000 sản phẩm, mức độ phần trăm hoàn thành 20%, tồn kho cuối kỳ gồm 10.000 sản phẩm với mức độ phần trăm hoàn thành là 5%, trong kỳ đưa vào sản xuất 30 000 sản phẩm thì Sản lượng tương đương tính theo phương pháp FIFO là:  

  • A. 25 000
  • B. 25 500
  • C. 24 000
  • D. 24 500

Reset Selection

 

 

Câu 7.

Dòng thu tiền mặt phổ biến khi tính NPV là: 

  • A. Vốn đầu tư ban đầu
  • B. Chi phí bảo trì máy móc thiết bị
  • C. Nhu cầu tăng lên về vốn lưu động
  • D. Thu nhập hàng năm
 

Câu 8.

Công ty Bình An sử dụng hệ thống tính chi phí theo công việc và phân bổ chi phí sản xuất chung cho các đơn đặt hàng căn cứ theo chi phí phân công trực tiếp. Các tỷ lệ phân bố là 200% đối với phân xưởng Avà 50% đối với phân xưởng B. Công việc 123 được bắt đầu và hoàn thành trong năm 2015, đươc tính và các chi phí sau:
 

Chi phí                            Phân xưởng A                           Phân xưởng B

Nguyên liệu trực tiếp     25.000 ng.đ                                 5.000 ng.đ

nhân công trực tiếp       ?                                                  30.000 ng.đ

Sản xuất chung             40.000 ng.đ                                 ?
Question 1

 

1. Tổng chi phí tại phân xưởng A là: 

·         A. 85 000 ng.đ

·         B. 50 000 ng.đ

·         C. 125 000 ng.đ

·         D. 160 000 ng.đ

Reset Selection

 

 

Question 2

2. Sử dụng số liệu ở câu trên, tổng chi phí tại phân xưởng B là: 

·         A. 85 000 ng.đ

·         B. 50 000 ng.đ

·         C. 125 000 ng.đ

·         D. 150 000 ng.đ

Reset Selection

 

 

Question 3

3. Sử dụng số liệu ở câu trên, tổng chi phí của công việc 123 là: 

·         A. 50 000 ng.đ

·         B. 85 000 ng.đ

·         C. 135 000 ng.đ

·         D. 160 000 ng.đ

 

Câu 9.

Các công ty phải xem xét các điều kiện của thị trường chứ không phải chi phí sản xuất khi định giá sản phẩm 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 10.

Một công ty mà chiếm thị phần áp đảo trên thị trường sẽ có khả năng có ảnh hưởng đến giá của loại sản phẩm mà công ty đó sản xuất 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 11.

Thời giá của tiền chỉ áp dụng cho những việc đầu tư dài hơn năm năm. 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 12.

Giá trị tương lai chỉ giá trị tại thời điểm hiện tại của một số tiền sẽ nhận được trong tương lai. 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 13.

Những chi phí có thể loại trừ là những chi phí thích hợp 

 

A. True

 

B. False

Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn