Kim Huệ | Chat Online
04/02/2025 14:52:48

Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 6.000 sản phẩm, mức độ phần trăm hoàn thành đối với khoản mục ....


Trắc nghiệm 2 kế toán quản trị 2

Câu 1.

Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 6.000 sản phẩm, mức độ phần trăm hoàn thành đối với khoản mục chi phí nhân công trực tiếp là 20%, tồn kho cuối kỳ gồm 10.000 sản phẩm với mức độ phần trăm hoàn thành là 10%, trong kỳ đưa vào sản xuất 40 000 sản phẩm thì sản lượng tương đương đối với khoản mục chi phí nhân công trực tiếp tính theo phương pháp FIFO đối với khoản mục chi phí nhân công trực tiếp là:  

  • A. 25 000
  • B. 25 500
  • C. 24 000
  • D. 35.800

Reset Selection

 

 

Câu 2.

Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) chính là: 

  • A. Tỷ suất chiết khấu tiền thu, dòng tiền chi của phương án
  • B. Tỷ suất chiết khấu sao cho hiện giá dòng tiền thu cân bằng với hiện giá của dòng tiền chi của phương án
  • C. Tỷ suất chiết khấu sao cho tỷ xuất lợi nhận trên vốn cao nhất
  • D. Tỷ suất chiết khấu sao cho thời kỳ thu hồi vốn nhanh nhất

Reset Selection

 

 

Câu 3.

Nếu tồn kho đầu kỳ gồm 6.000 sản phẩm, mức độ phần trăm hoàn thành đối với khoản mục chi phí nhân công trực tiếp là 20%, tồn kho cuối kỳ gồm 10.000 sản phẩm với mức độ phần trăm hoàn thành là 10%, trong kỳ đưa vào sản xuất 40 000 sản phẩm thì sản lượng tương đương đối với khoản mục chi phí nhân công trực tiếp tính theo phương pháp bình quân gia quyền của kỳ là: 

  • A. 25 000
  • B. 37.000
  • C. 30 000
  • D. 24 500

Reset Selection

 

 

Câu 4.

Thông tin thích hợp để lưa chọn phương pháp phương án kinh doanh: 

  • A. Là chi phí chìm
  • B. Là những thu nhập và chi phí như nhau trong tương lai
  • C. Là định phí sản xuất kinh doanh
  • D. Là những thu nhập và chi phí chênh lệch

Reset Selection

 

 

Câu 5.

Dòng chi tiền măt phổ biến khi tính NVP là: 

  • A. Vốn đầu tư ban đầu
  • B. Chi phí bảo trì máy móc thiết bị
  • C. Nhu cầu tăng lên về vốn lưu động
  • D. Các câu a,b,c đều đúng .

Một dự án có các dòng tiền như sau:

Năm thứ 0     Năm thứ 1     Năm thứ 2     Năm thứ 3
-8.000trđ        +3.000trđ       +5.000trđ      +6.000trđ
Lưu ý: tính Hệ số chiết khấu làm tròn 2 số thập phân, biết khả năng sinh lời của dự án là 10%/năm.

 

 

Câu 6.

1. Hệ số chiết khấu của năm thứ 1 là: 

  • A. 0,893
  • B. 0,909
  • C. 0,325
  • D. Không có đáp án đúng

Reset Selection

 

 

Câu 7.

2. Sử dụng số liệu câu trên, giá trị hiện tại năm 1 là: 

  • A. 2727
  • B. 446,5
  • C. 907
  • D. Không có đáp án đúng

Reset Selection

 

 

Câu 8.

3. Hệ số chiết khấu của năm thứ 2 là: 

  • A. 0,894
  • B. 0,826
  • C. 0,806
  • D. Không có đáp án đúng

Reset Selection

 

 

Câu 9.

4. Sử dụng số liệu câu trên, giá trị hiện tại năm 2 là: 

  • A. 4.130
  • B. 446,5
  • C. 5.000
  • D. Không có đáp án đúng

Reset Selection

 

 

Câu 10.

5. Hiện giá thuần của dự án trên là: 

  • A. 4.500
  • B. 9.700
  • C. 3.363
  • D. Không có đáp án đúng
 

Câu 11.

Phương pháp kỳ hoàn vốn có xét đến giá trị thời gian của tiền 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 12.

Tiền lương trả cho quản đốc phân xưởng, thợ bảo trì máy móc sản xuất và bảo vệ thường được xếp vào chi phí nhân công trực tiếp. 

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 13.

Một công ty lớn luôn luôn có khả năng định giá trên thị trường

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 14.

Tài sản cố định quan trọng vì chúng thường liên quan đến số tiền lớn  

 

A. True

 

B. False

Reset Selection
 

 

Câu 15.

Giá trị tương lai của số tiền dự định đầu tư hôm nay phụ thuộc vào độ dài thời gian mà số tiền đó đầu tư 

 

A. True

 

B. False

 

Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn