Quyết định kinh doanh ngắn hạn là những quyết định kinh doanh mà thời gian hiệu lực, thời gian ảnh hưởng và thực thi thườngTrắc nghiệm 5 kế toán quản trị 2 Câu 1. Quyết định kinh doanh ngắn hạn là những quyết định kinh doanh mà thời gian hiệu lực, thời gian ảnh hưởng và thực thi thường…………
Reset Selection Câu 2. Về phương diện kinh tế, nếu doanh nghiệp bị ràng buộc bởi nhiều điều kiện, nhiều giới hạn trong quá trình sản xuất, kinh doanh, một phương án kinh doanh được ưu tiên lựu chọn khi:
Reset Selection Câu 3. Những khoản chi phí nào dưới đây ít có khả năng bị loại bỏ khi DN ngừng sản xuất một loại sản phẩm:
Reset Selection Câu 4. Khi chấp nhận hay từ chối đơn đặt hàng trong điều kiện năng lực nhàn rỗi thì ….. của 2 phương án là như nhau
Reset Selection Câu 5. Một phân xưởng sản xuất có số lượng SPDD đầu kỳ 30.000 với mức độ hoàn thành đối với CP NVLTT là 100%, CPNCTT là 30%, CP SXC là 30%, trong kỳ đưa vào sản xuất 120.000 SP. Cuối kỳ hoàn thành 120.000 SP, còn dở dang 30.000 SP với mức độ hoàn thành đối với CP NVLTT là 100%, CPNCTT là 60%, CP SXC là 60%.Sản lượng tương đương của phân xưởng đối với khoản mục CP Sản xuất chung khi tính theo phương pháp bình quân gia quyền là:
Reset Selection Câu 6. Nếu CPSXC TT< CPSXC phân bổ, có thể nói rằng chênh lệch đó là do:
Reset Selection Câu 7. Phương án có hệ số IRR như thế nào để dự án có hiệu quả nhất
Reset Selection Câu 8. Một người gởi vào Ngân hàng 2.000.000 đồng với lãi suất đơn 2%/tháng và nhận cả vốn lẫn lãi sau 6 tháng. Hỏi sau 6 tháng, người đó tích luỹ lãi là bao nhiêu ?
Reset Selection Câu 9. Sử dụng dữ liệu câu 8, giả sử người đó được hưởng lãi kép thì số tiền lãi tích lũy sẽ là:
Reset Selection Câu 10. Một phân xưởng sản xuất có số lượng SPDD đầu kỳ 30.000 với mức độ hoàn thành đối với CP NVLTT là 100%, CPNCTT là 30%, CP SXC là 30%, trong kỳ đưa vào sản xuất 120.000 SP. Cuối kỳ hoàn thành 120.000 SP, còn dở dang 30.000 SP với mức độ hoàn thành đối với CP NVLTT là 100%, CPNCTT là 60%, CP SXC là 60%. Sản lượng tương đương đối với khoản mục CP sản xuất chung tính theo phương pháp nhập trước – xuất trước sẽ là:
Câu 11. Giá trị thời gian của tiền có nghĩa là giá trị của tiền tăng lên theo thời gian
A. True B. False Reset Selection Câu 12. Chi phí cơ hội là lợi ích tiềm tàng bị mất đi khi loại bỏ phương án này để chọn phương án khác
A. True B. False Reset Selection Câu 13. Chi phí chìm là những khoản chi phí đã đầu tư vào các nguồn lực mà không thể loại bỏ được cho dù nhà quản lý chọn phương án hoạt động kinh doanh nào.
A. True B. False Reset Selection Câu 14. Hiện giá thuần chỉ giá trị hiện tại của một khoản đầu tư sau khi đã trừ đi chi phí của vốn đầu tư.
A. True B. False Reset Selection Câu 15. Nhà quản lý không cần xem xét các chi phí chìm khi đánh giá các phương án khác nhau.
A. True B. False
|