depgaiivcl | Chat Online
21/02/2025 14:05:58

Trong các phân số sau phân số nào bằng với phân số 3/4


----- Nội dung ảnh -----
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các phần số sau, phần số nào bằng với phần số \(-\frac{3}{4}\)?
A. \(-\frac{6}{16}\) B. \(-\frac{8}{-2}\) C. \(-\frac{9}{-12}\) D. \(-\frac{4}{3}\)

Câu 2. Phân số đối của phân số \(\frac{16}{25}\) là:
A. \(\frac{16}{25}\) B. \(\frac{25}{16}\) C. \(\frac{6}{8}\) D. \(\frac{10}{75}\)

Câu 3. Hỗn số \(5\frac{2}{3}\) được viết dưới dạng phân số ?
A. \(\frac{17}{3}\) B. \(\frac{3}{17}\) C. \(5\frac{2}{3}\) D. \(\frac{4}{3}\)

Câu 4. Trong các phân số sau, phân số nào nhỏ hơn 0?
A. \(-\frac{2}{3}\) B. \(-\frac{3}{2}\) C. \(-\frac{1}{4}\) D. \(-\frac{5}{6}\)

Câu 5. Hãy cho biết số dẫn đúng ?
A. \(-\frac{2}{3}\) B. \(-\frac{1}{4}\) C. \(\frac{1}{32}\) D. \(-\frac{1}{5}\)

Câu 6. Rút gọn phân số \(\frac{12}{30}\) đến phân số tối giản được kết quả là:
A. \(\frac{15}{36}\) B. \(\frac{2}{5}\) C. \(\frac{4}{10}\) D. \(\frac{12}{30}\)

Câu 7. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau:
Mặt 1 Mặt 2 Mặt 3 Mặt 4 Mặt 5 Mặt 6
Số lần xuất hiện 16 18 17 14 20 15

7.1. Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có 1 chấm” là
A. \(\frac{4}{25}\) B. \(\frac{1}{5}\) C. \(\frac{6}{25}\) D. \(\frac{3}{5}\)

7.2. Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được số chấm là số chấm chẵn” là
A. \(\frac{51}{100}\) B. \(\frac{53}{100}\) C. \(\frac{27}{100}\) D. \(\frac{27}{100}\)

7.3. Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có số chấm không vượt quá 3” là
A. \(\frac{100}{100}\) B. \(\frac{100}{25}\) C. \(\frac{20}{100}\) D. \(\frac{25}{100}\)

7.4. Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có số chấm nguyên tố” là
A. \(\frac{71}{100}\) B. \(\frac{4}{25}\) C. \(\frac{11}{20}\) D. \(\frac{20}{50}\)

Câu 8. Trong bài điểm thành phần, có bao nhiêu điểm giữa hai điểm còn lại:
A. Có vô số điểm. B. Có nhiều hơn hai điểm. C. Có chưa hơn hai điểm. D. Có không biết hai điểm.
Bài tập đã có 1 trả lời, xem 1 trả lời ... |
Đăng ký tài khoản để trả lời bài tập.
Đăng ký tài khoản để có thể trả lời bài tập này!

Đăng ký qua Google:

Hoặc lựa chọn:
Đăng ký bằng email, điện thoại Đăng nhập bằng email, điện thoại
Lazi.vn