Đại diện nào thuộc nhóm ngành Ruột khoang?Câu 22. Đại diện nào thuộc nhóm ngành Ruột khoang? A. Bạch tuộc. B. Cá. C. Con rươi. D. Sán lá gan. Câu 23. Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Thân mềm? A. Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc. B. Số lượng loài lớn, khác nhau về hình dạng, kích thước. C. Đại diện: trai, ốc, hến, sò,… D. Đều là những sinh vật có lợi, cung cấp thức ăn. Câu 24. Động vật thân mềm nào sống đục ruỗng vỏ tàu thuyền? A. Con hà. B. Con sò. C. Con mực. D. Con ốc sên. Câu 25. Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm: A. Dưới nước và trên cạn. B. Dưới nước và trên không. C. Trên cạn và trên không. D. Dưới nước, trên cạn và trên không. Câu 26. Nhóm động vật nào sau đây chỉ sống trong môi trường nước? A. Ong, cá, chồn, hổ, lươn. B. Cá, thằn lằn, hổ, tôm, cua. C. Cá, tôm, ốc, cua, mực. D. Chim, ốc, mực, cua, bạch tuộc. Câu 27. Ta cần phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng, phong phú? Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên rừng. B. Phát triển chăn nuôi. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên. Cấm săn bắt bừa bãi, bảo vệ động vật quý hiếm. Số phát biểu đúng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28. Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện sống ở A. Vùng nhiệt đới. B. Vùng ôn đới. C. Vùng băng giá. D. Vùng sa mạc. Câu 29. Cho các động vật sau: (1) Thủy tức(2) Ếch(3) Chim(4) Muỗi (5) Giun(6) Trai sông(7) Rắn(8) Đỉa Số động vật thuộc động vật không xương sống là: A. 8. B. 7. C. 5. D. 3. Câu 30. Cho các động vật sau: (1) Nhện(2) Châu chấu(3) Tôm(4) Muỗi (5) Rùa(6) Cua(7) Rết(8) Bọ cánh cứng Số động vật thuộc ngành chân khớp là: A. 3. B. 5. C. 7. D. 8. Câu 31. Cho các động vật sau: (1) Chuột túi(2) Chim cánh cụt(3) Đà điểu(4) Mèo (5) Cá voi(6) Cá chép(7) Chó(8) Thú mỏ vịt Số động vật thuộc nhóm thú là: A. 3. B. 5. C. 7. D. 8. Câu 32. Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây? 1 – Môi trường sống ở nước, trên mặt đất. 2 – Tế bào không thành cellulose. 3 - Dinh dưỡng dị dưỡng. 4 – Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ. 5 – Đa số có khả năng di chuyển. A. 1 – 2 – 3. B. 2 – 3 – 4. C. 3 – 4 – 5. D. 2 – 3 – 5. Câu 33. Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang A. Đối xứng 2 bên. B. Đối xứng lưng - bụng. C. Đôí xứng tỏa tròn. D. Đối xứng trước – sau. Câu 34. Lợi ích của ruột khoang đem lại là A. Làm thức ăn. B. Làm đồ trang sức. C. Làm vật liệu xây dựng. D. Tất cả các đáp án trên. các bạn ơi giúp mih với help!!!!!!!!... |