Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục OxCâu 10. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox? A. ₁ = (1;0). B. (0;-1). C. =(-1;1). D. (1;1). Câu 11. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy? A. = (1-1). B. (0:1). C. =(1;0). D. (1:1). Câu 12. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm 4(−3;2) và B(14)? A. =(-1;2). B. (2:1). C. =(-2;6). D. (1:1). Câu 13. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ C(0;0) và điểm M(a;b)? A. (0;a+b). B. = (a;b). Câu 14. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ A. (a;-b). B. =(a;b). C. = (a;-b). D. =(-a;b). phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(4;0) và B(0;b)? C. (b;a). D. (-ba). Câu 15. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox? C. ₁ = (-1;0). D. (1;1). A. n₁ = (0;1). B. n,(1;0). Câu 16. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy? C. n,=(-1;1). D. (1:0). A. = (1;1). B. (0;1). Câu 17. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(4;1)? A. (2-2). B. =(2;-1). C. n = (1:1). Câu 18. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(a;b)? D. = (1-2). C. n,= (b;-a). D. n₁ = (a;b). A. =(-a;b). B. =(1;0). Câu 19. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ū=(3;−4). Đường thẳng A vuông góc với d có một vectơ pháp tuyến là: A. n₁ = (4;3). B. =(-4;-3). C. = (3:4). D. =(3;-4). Câu 20. Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n=(-2;−5). Đường thẳng A vuông góc với d có một vectơ chỉ phương là: A. = (5;-2). B. u₁ = (-5;2). C. =(2;5). D. ₁ =(2;-5). Câu 4 Câu Câu durờ Câ die C là C |