----- Nội dung ảnh ----- ``` A. u₁ = (5;−2). B. u₂ = (−5;2). C. u₃ = (2;5). Câu 21. Đường thẳng d có một vector chỉ phương là u = (2;−1). Trong các vector sau, vector nào là một vector pháp tuyến của d? A. n₁ = (−1;2). B. n₂ = (1;−2). C. n₃ = (2;−5). D. n₄ = (3;6). Câu 22. Đường thẳng d có một vector pháp tuyến là n = (4;−2). Trong các vector sau, vector nào là một vector chỉ phương của d? A. u₁ = (2;−4). B. u₂ = (−2;4). C. u₃ = (2;4). D. u₄ = (2;1). Câu 23. Vector nào dưới đây là một vector pháp tuyến của d: {x = −1 + 2t y = 3 − t. A. n₁ = (2;−1). B. n₂ = (−1;2). C. n₃ = (1;2). D. n₄ = (1;2). Câu 24. Vector nào dưới đây là một vector chỉ phương của d: 2x − 3y − 2018 = 0? A. u₁ = (3;−2). B. u₂ = (2;3). C. u₃ = (1;2). D. u₄ = (−2;−3). VẤN ĐỀ 2: ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG Câu 1. Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát: −2x + 3y − 1 = 0. Những điểm sau, điểm nào thuộc Δ? A. (3;0). B. (1;1). C. (−3;0). D. (0;−3). Câu 2. Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát: x + 2y − 7 = 0. Những điểm sau, điểm nào thuộc Δ? A. (1;3). B. (5;1). C. (−5;6). D. (2;2). Câu 3. Điểm nào nằm trên đường thẳng: {x = 1 + 2t y = 3 − t (t ∈ ℝ). A. (2;−1). B. (7;0). C. (3;5). D. (1;3). ```