Số oxi hoá là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên từ trong phân tử?Câu 1. Số oxi hoá là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên từ trong phân tử? A. Hoá trị. B. Điện tích. C. Khối lượng. D. Số hiệu. Câu 2. Trong hợp chất SO3, số oxi hoá của sulfur là A. +2. B. +3. C. +5. D. +6. Câu 3. Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hoá của iron trong Fe2O3 là A. +3. B. 3+. C. 3-. D.-3. Câu 4. Ammonia (NH3) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hoá của nitrogen trong ammonia là A. 3. B. 0. C. +3. D.-3. Câu 5. Chromium có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây? A. Cr(OH)3. B. Na2CrO4. C. CrCl2. D. Cr2O3 Câu 6. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự nhường và nhận A. electron. B. neutron. C. proton. D. cation. Câu 7. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử? A. Số khối. B. Số oxi hoá. C. Số hiệu. D. Số mol. Câu 8. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất oxi hoá là chất A. nhường electron. B. nhận electron. C. nhận proton. D. nhường proton Câu 9. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hoá học sau: CuO + H2 → Cu + H2 Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là A. CuO. B. Cu. C. H2. D. H₂O. Câu 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử A. 2Ca + O2 → 2CaO. B. CaCO3 → CaO + CO2. C. CaO + H2O → Ca(OH)2. D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O. Câu 11. Cho các chất sau Cl2, HCl, NaCl, KCIO3, HCIO4. Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là A. 0; +1;+1; +5; +7. B. 0; -1;-1; +5, +7. C. 1; -1;-1;-5; -7. D. 0; 1; 1; 5; 7. |