----- Nội dung ảnh ----- 1. A: (Bạn có chọn) một chiếc váy cho bữa tiệc tuần sau chưa? 2. B: Vâng, tôi đã (mua) một chiếc hôm qua. 3. A: (Bạn đã bán) chiếc xe cũ của bạn chưa? 4. B: Vâng, người em họ của tôi (đưa) tôi 500 bảng cho nó tuần trước. 5. Tôi nghĩ giáo viên của chúng ta (quên) về bài kiểm tra! Ông ấy (không nói) gì về nó trong bài học cuối cùng. 6. Sarah (bị gãy) chân. Cô ấy (ngã) xuống ngựa tuần trước. 7. Chúng tôi (bán) ngôi nhà của mình. Một số người (mua) nó. 8. Tôi (hoàn thành) trang trí phòng của mình. Tôi (sơn) nó tuần trước và tôi (treo) rèm mới tối qua. 9. Họ (mất) con mèo của họ. Nó (chạy) mất tuần trước. 10. Peter (qua) bài thi lái xe. Anh ấy (làm) nó vào thứ Sáu tuần trước. 11. Chúng tôi (biết) Kate từ năm ngoái. Chúng tôi (gặp) cô ấy ở một bữa tiệc. 12. Tôi (chưa bao giờ ở) Úc. Tôi (muốn) đi vào mùa hè năm ngoái nhưng tôi (không thể).