Cho a>0 và a khác 1 khi đó loga 3 căn a bằng----- Nội dung ảnh ----- Câu 1: Cho \( a > 0 \) và \( a^x = a^1 \) khi đó \( \log_a b = \) A. \(-3.\) B. \(\frac{1}{3}.\) C. \(\frac{1}{3}.\) D. \(3.\) Câu 2: Nghiệm của phương trình \(\log_2(5x) = 2\) là A. \(x = 9.\) B. \(x = \frac{8}{5}.\) C. \(x = 8.\) D. \(x = \frac{9}{5}.\) Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, \( SA \perp (ABCD) \). Gọi M là hình chiếu của A trên SB. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. \(AM \perp CD.\) B. \(AM \perp (SBC).\) C. \(AM \perp (SCD).\) D. \(AM \perp SD.\) Câu 4: Rút gọn biểu thức \(Q = b^{\frac{3}{2}} \cdot b^0\). A. \(Q = b^4.\) B. \(Q = b^{\frac{3}{2}}.\) C. \(Q = b^3.\) D. \(Q = b^{-2}.\) Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình \(2^x < 5\) là A. \((- \infty, \log_2 5).\) B. \((\log_5 2, +\infty).\) C. \((-\infty, \log_2 5).\) D. \((\log_2 5, +\infty).\) Câu 6: Chọn hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BA' và CD' là: A. \(45^\circ.\) B. \(60^\circ.\) C. \(90^\circ.\) D. \(180^\circ.\) Câu 7: Tập xác định của hàm số \(y = \log x\) là A. \(x > 0.\) B. \(x \geq 0.\) C. \(x < 0.\) D. \(x \in \mathbb{R}.\) Câu 8: Hàm số nào dưới đây định nghĩa trên tập xác định như sau: A. \(x \in (0;5).\) B. \(x \in (0; +\infty).\) C. \(x \in [-5; 0).\) D. \(x \in [1; +\infty).\) Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình \(3^{x - 2} > 27\) là A. \((-\infty, 1).\) B. \([-7; \sqrt{7}].\) C. \([-1; +\infty).\) D. \([1; +\infty).\) Câu 10: Với \(a > 0, b > 0, \alpha, \beta\) là các số thực bất kỳ, đẳng thức nào sau đây sai? A. \(\frac{a^\alpha}{b^\beta} = a^{\alpha - \beta}.\) B. \(\frac{a^\alpha}{b^\beta} = (a/b)^{\alpha}.\) C. \(a^{\alpha + \beta} = (ab)^{\alpha}.\) D. \(a^{\alpha} \cdot b^{\beta} = a^{\alpha + \beta}.\) Câu 11: Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn \(ab^2 = 16\). Giá trị của \(2\log_a b + 3\log_b a\) bằng A. \(8.\) B. \(2.\) C. \(4.\) D. \(16.\) Câu 12: Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức \(a^{3.5}\) là A. \(a^2.\) B. \(a^{\frac{7}{2}}.\) C. \(a^3.\) D. \(a^5.\) Câu 13: Giới hạn \(\lim_{x \to 2} x^2\) bằng? A. \(2.\) B. \(-1.\) C. \(4.\) D. \(0.\) Câu 14: Giới hạn \(\lim_{x \to 3} x^3\) bằng? A. \(3.\) B. \(-1.\) C. \(27.\) D. \(0.\) Câu 15: Giới hạn \(\lim_{x \to 2} (2x^2 - 6x + 5)\) bằng? A. \(2.\) B. \(0.\) C. Vô số. D. \(-3.\) Câu 16: Giới hạn \(\lim_{x \to 2} (x^2 - 4x + 1)\) bằng? A. \(-3.\) B. \(0.\) C. \(3.\) D. \(2.\) Câu 17: Giới hạn \(\lim_{x \to 2} (x^2 - 5x + 2)\) bằng? A. \(2.\) B. \(-1.\) C. \(0.\) D. \(-3.\) |