Trắc nghiệm Tin học 11Câu 1. Trong các biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là biểu diễn mảng hai chiều? A. [1, 2, 3, 4, 5]. B. [7, 8, 9, “Tiếng Anh”]. C. [“Tin học”, 10]. D. [[“Ngữ Văn”, 8.5], [“Lịch Sử”, 9.5], [“Địa lí”, 9.0]]. Câu 2. Trong các biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là biểu diễn của mảng một chiều? A. [1, 2, 3, 4, True]. B. [7, 8, 9, “Tiếng Anh”]. C. [1.4, 2.5, 5.6, 7]. D. [[“Ngữ Văn”, 8.5], [“Lịch Sử”, 9.5], [“Địa lí”, 9.0]]. Câu 3: Cho ma trận A kích thước mxn được biểu diễn trong Python theo dạng danh sách trong danh sách. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Danh sách A có m x n phần tử. B. Danh sách A có m phần tử. C. Danh sách A có n phần tử. D. Danh sách A có <!--[if gte vml 1]> <!--[endif]--><!--[if gte mso 9]--><xml> </xml><![endif]-->phần tử. Câu 4: Cho mảng A=[10, 5, 8, 1, 9, 6, 2, 3, 12, 7]. Giá trị A[6] là giá trị nào trong mảng? A. 6. B. 2. C. 3. D. 10. Câu 5: Khi thiết lập các giá trị trong mảng thông qua kiểu dữ liệu list của Python, dùng kí tự nào để phân cách các phần tử? A. Dấu chấm. B. Dấu phẩy. C. Dấu chấm phẩy. D. Dấu hai chấm. Câu 6: Hàm len() được sử dụng để làm gì với mảng? A. Lấy chỉ số phần tử cuối cùng của mảng. B. Lấy giá trị lớn nhất trong mảng. C. Lấy giá trị nhỏ nhất trong mảng. D. Lấy độ dài của mảng. Câu 7: Để lấy ra phần tử ở cuối danh sách a và đồng thời cũng xóa phần tử đó khỏi danh sách ta dùng lệnh: A. pop(). B. a.pop(). C. del(a). D. pop(a). Câu 8: Cho mảng hai chiều A=[[1,2,3][4,5,6][7,8,9]]. Để truy cập vào phần tử có giá trị 7 trong mảng A ta có cấu trúc A. A[1][3]. B. A[3][1]. C. A[2][0] D. A[0][2] Câu 9: Cho chương trình sau: A=[] for x in range(1,7): A.append(x) print(A) Kết quả nhận được trên màn hình là gì? A. [0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]. B. [1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1]. C. [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]. D. [7, 7, 7, 7, 7, 7, 7, 7]. Câu 10: Cho dãy số A=[11, 13, 29, 38, 15, 19, 27, 12, 17] và một số nguyên K=27. Nếu áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự thì cần bao nhiêu bước để tìm ra K? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. |