Ðặc điểm của vải sợi pha. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn: HS trả lời từ câu 1 đến câu 20 mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất. Câu 1: Ðặc điểm của vải sợi pha: A. Mặc thoáng mát. B. Dễ bị nhàu. C. Phơi lâu khô. D. Có ưu điểm của của sợi thành phần. Câu 2: Hãy cho biết đâu không phải là trang phục? A.Quần áo B. Giày dép C. Bông tai. D. Nón. Câu 3: Trang phục giúp ích con người trong trường hợp nào? A. Che chắn khi đi mưa, giữ ấm B. Làm đẹp, giữ ấm, chống nắng Câu 4. Vải sợi hóa học được sản xuất từ: A. Sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông..) B. Một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ… Câu 5: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào? A. Vải sợi len B. Vải sợi tổng hợp C. Vải cotton D. Vải sợi nhân tạo Câu 6: Cách phân biệt một số loại vải là: A. Vò vải, đốt sợi vải, nhúng nước hoặc đọc thành phần sợi vải. Câu 7: Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào? A.Theo thời tiết. B. Theo công dụng. C. Theo lứa tuổi. D. Theo giới tính Câu 8: Sử dụng và bảo quản trang phục gồm những công việc gì? A. Giặt, phơi; là (ủi); cất giữ B. Giặt; là (ủi); cất giữ Câu 9: Theo giới tính trang phục chia làm mấy loại? A.1 loại. B. 3 loại C. 2 loại. D. 4 loại. Câu 10: Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào? A. Theo thời tiết. B. Theo công dụng. C. Theo giới tính D. Theo lứa tuổi Câu 11: Quy trình giặt, phơi quần áo được tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. Chuẩn bị → Khởi động máy → Hoàn tất B. Chuẩn bị → Vò, giặt → Hoàn tất C. Chuẩn bị → Tẩy, giặt → Hoàn tất D. Chuẩn bị → Thực hiện → Hoàn tất Câu 12: Chọn màu vải để may quần hợp với tất cả các màu của áo: A. Màu đen, màu tím B. Màu đen, màu trắng C. Màu đen, màu xanh D. Màu trắng, màu vàng Câu 13: “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc” thuộc phong cách thời trang nào? A. Phong cách đơn giản B. Phong cách thể thao C. Phong cách dân gian D. Phong cách công sở. Câu 14: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây? A. Kiểu dáng đẹp, trang trọng B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gang B. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái. D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể. Câu 15: Sử dụng trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự khi: A. Đi học B. Đi chơi C. Đi lao động D. Đi lễ hội Câu 16: Ý nghĩa của việc giặt, phơi quần áo đúng cách là: A. Giúp quần áo được sạch, đẹp khi mặc B. Giúp giữ quần áo được bền lâu C. Giúp làm phẳng quần áo khi sử dụng D. Giúp quần áo được sạch, bền lâu, đẹp khi mặc Câu 17: Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống ? A. Màu sáng, hoa to, kẻ sọc B. Màu sẫm, hoa nhỏ, kẻ sọc ngang. C. Màu sáng, hoa to, kẻ sọc ngang. D. Màu sẫm, hoa to, kẻ sọc ngang. Câu 18: Dụng cụ Là (ủi) quần áo ? A. Bàn ủi. B. Túi xách. C. Quần áo D. Bàn ủi, Cầu là. Câu 19: Em hiểu thế nào là thời trang? A. Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng B. B. Là kiểu trang phục được sử dụng rộng rãi. C. D. Là kiểu trang phục phổ biến và được nhiều người ưa chuộng. Câu 20: Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua: A. Kiểu dáng, màu sắc, chất liệu. B. Màu sắc, chất liệu, vóc dáng 2. Câu trắc nghiệm đúng, sai (2,0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Em hãy xác định các nhận định dưới đây về trang phục và cách lựa chọn trang phục phù hợp. Nội dung Đ S a. Trang phục có vai trò bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
b. Chiếc xe đạp em đi học hằng ngày cũng gọi là trang phục của em.
c. Bạn Lan có vóc dáng cao, gầy thì bạn nên chọn vải có màu tối và may vừa sát cơ thể.
d. Em của Lan vừa tròn 2 tuổi thì chọn cho em ấy trang phục có màu sắc tươi sáng, hoạ tiết vui mắt, loại vải mềm, kiểu dáng rộng.
Câu 2: Khi tranh luận về việc bảo quản trang phục có một vài ý kiến được đưa ra. Theo em, đâu là ý kiến đúng, đâu là ý kiến sai? Nội dung Đ S a. Biểu tượng hình chậu nước có gạch ngang thường xuất hiện trên nhãn mác quần áo, cho biết có thể giặt máy.
b Nên giặt quần áo màu trắng chung với quần áo màu sắc.
c. Ủi quần áo để quần áo phẳng phiu và gọn gàng.
d. Sau mùa đông với áo len cần giặt khô và cất trong túi lion kín.
|