Tập xác định của hàm số \( y = \frac{3}{x^2 - 4} \) là. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?----- Nội dung ảnh ----- Câu 1. Tập xác định của hàm số \( y = \frac{3}{x^2 - 4} \) là A. \( \mathbb{R} \setminus (-2; 2) \) B. \( \mathbb{R} \setminus \{2\} \) C. \( \mathbb{R} \setminus \{2\} \) D. \( \mathbb{R} \) Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên \( \mathbb{R} \)? A. \( y = 2x^2 \) B. \( y = 3x + 2022 \) C. \( y = -5x \) D. \( y = -\frac{1}{2}x^2 \) Câu 3. Đồ thị hàm số \( y = x^2 - 2x - 3 \) đi qua điểm nào sau đây? A. \( M(1;1) \) B. \( N(1;2) \) C. \( P(0;2) \) D. \( Q(3;0) \) Câu 4. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào? \[ \begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline x & -\infty & -1 & 5 & +\infty \\ \hline f(x) & - & 0 & + & + \\ \hline \end{array} \] A. \( f(x) = x^2 - 4x + 5 \) B. \( f(x) = x^2 - 4x - 5 \) C. \( f(x) = x^2 + 4x + 5 \) D. \( f(x) = -x^2 + 4x - 5 \) Câu 5. Xét dấu tam thức \( f(x) = -3x^2 + 2x + 8 \). Khẳng định nào sau đây đúng? A. \( f(x) \geq 0 \) khi \( x \in \left[-\frac{4}{3}; 2\right] \) B. \( f(x) \) xác định trên \( \left[-\frac{4}{3}; +\infty\right) \) C. \( f(x) \leq 0 \) khi \( x \in \left(-\frac{3}{2}; -2\right) \) D. \( f(x) \) không có nghiệm Câu 6. Viết phương trình thẳng đi qua điểm \( A(3;2) \) và nhận \( \vec{n} = (-2;4) \) làm vectơ pháp tuyên. A. \( x - 2y + 1 = 0 \) B. \( -2x - 2y - 7 = 0 \) C. \( 3x - 2y + 4 = 0 \) D. \( 2x - y - 8 = 0 \) Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho đường thẳng \( y = x - 2 + 3t \) với \( t \in \mathbb{R} \). Đường thẳng đó có một vectơ chỉ phương là A. \( \vec{u} = (2;3) \) B. \( \vec{u} = (2;1) \) C. \( \vec{u} = (1;3) \) D. \( \vec{u} = (-2; -3) \) Câu 8. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai? A. \( y = 4x^4 - 3x + 2024 \) B. \( y = -x^3 - 3 \) C. \( y = -3x^2 - 3 \) D. \( y = \frac{1}{3}x^2 + x - 8 \) Câu 9: Cho hàm số \( y = 3x - 2 \) thuộc đồ thị (C). Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị (C)? A. \( N(0;2) \) B. \( P(2;4) \) C. \( Q(1;3) \) D. \( M(1;1) \) |