----- Nội dung ảnh ----- Câu 34. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm \( M(-2;3) \) và vuông góc với đường thẳng \( (d'): 3x-4y+1=0 \) là \(\left\{ \begin{array}{l} x = -2 + 2t \\ y = 3 + 4t \end{array} \right. \) A. \(\left\{ \begin{array}{l} x = -2 + 4t \\ y = 3 + 2t \end{array} \right. \) B. \(\left\{ \begin{array}{l} x = -2 + 3t \\ y = 3 + 4t \end{array} \right. \) C. \(\left\{ \begin{array}{l} x = 5 + 4t \\ y = 3 + 4t \end{array} \right. \) D.
Câu 35. Phương trình của đường thẳng A đi qua \( M(-1) \) và song song với đường thẳng \( d: x-2y+1=0 \) là: A. \( x-2y-3=0 \) B. \( x-2y+5=0 \) C. \( x-2y+3=0 \) D. \( x+2y+1=0 \)
Câu 36. Cho đường tròn \( C: x^2 + y^2 + 3y - 16 = 0 \). Tìm tọa độ tâm T và bán kính R của T: A. \( I: -2, R=4 \) B. \( I: -2, R=2 \) C. \( I: -3, R=2 \) D. \( I: -2, R=3 \)
Câu 37. Cho đường tròn \( C: x^2 + y^2 - 2x + 4y - 4 = 0 \). Tâm T và bán kính R của C là: A. \( I: 1, R=2 \) B. \( I: 1, R=3 \) C. \( I: 2, R=2 \) D. \( I: -2, R=9 \)
Câu 38. Đường tròn tâm I = 3; 1 và bán kính R = 2 có phương trình là: A. \( (x-3)^2 + (y-1)^2 = 4 \) B. \( (x-3)^2 + (y+1)^2 = 4 \) C. \( (x+3)^2 + (y-1)^2 = 4 \) D. \( (x-1)^2 + (y-3)^2 = 4 \)
Câu 39. Đường tròn tâm I = 2; 1 và qua điểm M(2;1) có phương trình là: A. \( (x-2)^2 + (y-1)^2 = 0 \) B. \( (x-2)^2 + (y-1)^2 = 1 \) C. \( (x-2)^2 + (y-1)^2 = 2 \) D. \( (x-2)^2 + (y-1)^2 = 4 \)
Câu 40. Đường tròn tâm I = 3; 1 và tiếp xúc với đường thẳng \( 4x-3y+15=0 \) có phương trình là: A. \( (x-3)^2 + (y-1)^2 = 4 \) B. \( (x-3)^2 + (y-1)^2 = 9 \) C. \( (x-3)^2 + (y-1)^2 = 16 \) D. \( (x-3)^2 + (y-1)^2 = 25 \)