----- Nội dung ảnh ----- ĐỀ KIỂM TRA TX TOÁN 10, HỌC KÌ LẦN 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi đúng sẽ được 1,5 điểm cho một phương án.
KHOẢN 1: LẦN VÀO KẾT QUẢ
Câu 1: Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố chọn được 3 thẻ.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2: Cho dãy số liệu thể hiện số lượng chất đối với 20 đối tượng định. 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120
Tìm mẫu của số liệu trên?
A. 111. B. 113. C. 114. D. 117.
Câu 3: Gieo 1 đồng thép bi lần. Kí hiệu S, N để đồng thẻ lật sấp, tấm sắt phía trên của lực cản biến đổi.
A. 8. B. 1. C. 16. D. 38.
Câu 4: Cho dãy số liệu thống kê: 1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10. Xét định nghĩa “Số chênh lệch”.
A. m(n) = 6. B. m(n) = 12. C. m(1) = 6. D. m(1) = 12.
Câu 5: Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
160 178 176 168 176 172
Các trị phần tử của mẫu số liệu là:
A. Q1 = 158; Q2 = 166; Q3 = 174. B. Q1 = 158; Q2 = 164; Q3 = 174. C. Q1 = 160; Q2 = 166; Q3 = 176. D. Q1 = 150; Q2 = 164; Q3 = 178.
Câu 8: Chọn ngẫu nhiên hai số phân biệt từ 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để tích hai số đó chia hết cho 5.
A. \(\frac{4}{15}\) B. \(\frac{4}{5}\) C. \(\frac{11}{15}\) D. \(\frac{1}{2}\)
Câu 10: Theo kết quả thống kê điểm giữa kỳ 2 môn toán khối 11 của một trường THPT, trung bình của bảng thống kê là 0,573. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó là: