Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứngCâu 10: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ? A. Nhiệt độ, áp suất. B. diện tích tiếp xúc. C. Nồng độ. D. xúc tác. 10 ml dd H₂SO4 0,1M Câu 11: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau: 10 ml dd H2SO40,1M 10ml dd Na,S,0,0,1M Thí nghiệm 1 Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước? A. TN1 có kết tủa xuất hiện trước. C. Kết tủa xuất hiện đồng thời. 10ml dd Na2S2O3 0,05M Thí nghiệm 2 B. TN2 có kết tủa xuất hiện trước. D. Không có kết tủa xuất hiện. Câu 12: Khi đốt cháy acetylene (axetilen), nhiệt lượng giải phóng ra lớn nhất khi acetylene A. cháy trong không khí. C. cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí nitơ. Câu 13: Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. A. Khí H2 thoát ra nhanh hơn. C. Lượng muối thu được nhiều hơn. B. cháy trong khí oxi nguyên chất. D. cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí cacbonic. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng? B. Bột Fe tan nhanh hơn. D. Nồng độ HCl giảm nhanh hơn. Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Zn (s) + H2SO4 (aq) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? A. Diện tích bề mặt Zn. C. Thể tích dung dịch sulfuric acid. → ZnSO4 (aq) + H2 (g) B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid. D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid. Câu 15: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau): Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1) Kết quả thu được là: Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M C. như nhau. (2) D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1). A. (1) nhanh hơn (2). B. (2) nhanh hơn (1). Câu 16: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, thành phần Zn như nhau) : Zn + dung dịch CuSO4 1M (1) Kết quả thu được là: A. (1) nhanh hơn (2). Câu 17: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau : Zn + dung dịch CuSO4 2M (2) B. (2) nhanh hơn (1). C. như nhau. D. không xác định. Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 25°C (1) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 60°C (2) Kết quả thu được là : B. (2) nhanh hơn (1). C. như nhau. D. không xác định. A. (1) nhanh hơn (2). Câu 18: Cho 5 gam zinc (kẽm) viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H,SO, 4M ở nhiệt độ thường (25°C). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi? B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M. D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu. cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ A. Thay 5 gam zinc viên bằng 5 gam zinc bột. C. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25°C đến 50°C. Câu 19: Khi cho cùng một lượng aluminum (nhôm) vào lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây? A. Dạng viên nhỏ. Câu 20: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)? A. Chất xúc tác. B. Dạng bột mịn, khuấy đều. C. Dạng tấm mỏng. B. áp suất. C. Nồng độ. D. Dạng nhôm dây. D. Nhiệt độ. Câu 21: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng? A. tz |