Chọn đáp án đúng:Đề số 3 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. 7 Câu 1. Kết quả của phép tính t 51 A. 40 19 B. 40 là: 85 Câu 2 Dữ liệu nào sau đây không phải là số liệu? A. Số bài tập sau mỗi buổi học của các bạn học sinh. B. Chiều cao của các bạn học sinh trong lớp. C. Phương tiện đi học của các bạn học sinh trong lớp. 222 D 20 D. Quãng đường đi từ nhà đến trường của các bạn học sinh trong lớp. Câu 3. Quan sát hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng? M 39 A. -- 25 -13 B. 27 -33 C. 25 Câu 7. Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp 6C: Chiều cao (cm) Số học sinh Từ 140 đến 145 3 Từ 146 đến 150 12 Từ 151 đến 155 16 Từ 156 đến 160 9 2 D Trên 160 Lớp 6C có bao nhiêu bạn chiều dưới 151 cm? B. 31 bạn. C. 11 bạn. D. 15 ban. số tuổi của Nhi cách đây 2 năm là 8 tuổi. Hỏi hiện nay Nhi bao nhiêu A. 12 ban. 4 Câu 8. 7 tuổi? A. 12 tuổi Câu B. 16 tuổi C. 17 tuổi D. 14 tuổi A. Ne Ox. C. Pe Ox. Câu 4. Nghịch đảo của –2 -11 A. 5 5 B. 11 B. MOy. D. O My. 1 P Ο là: λ C. -11 D. Câu 5. Trong hộp có 15 quả bóng bao gồm 3 màu đỏ, vàng và trắng. Biết số quả bóng vàng có trong hộp là 6 quả. Bạn Mai bốc ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. Xác suất thực nghiệm để bạn Mai bốc trúng quả bóng màu vàng là: A. 315 5 B. 6 Câu 6. Kết quả của biểu thức: M = 45 C. 68 2513 C 17. 15 39 là: D. 25 9. Làm tròn số 15,564 đến hàng phần mười ta được kết quả là: A. 15,56 B. 16 Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai tia có chung điểm gốc thì đối nhau. C. Hai tia đối nhau thì có chung điểm gốc C. 15,6 D. 15,564 B. Hai tia PQ và tia QP chỉ là một tia duy nhất. D. Hai tia tạo thành một đường thẳng là hai tia đối nhau. Câu 11. Tung đồng xu một lần. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu? A.2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 12. Gieo một con xúc xắc sáu mặt 33 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt ba chấm thì xác suất thực nghiệm mặt xúc xắc xuất hiện không phải mặt ba chấm là: 23 A. 33 28 B. 33 II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) 18 C. 833 5 D. 33 |