Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây? Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam làCâu 43. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây? ANNam A C. Ngữ hệ Đông Á. B. Ngữ hệ Bắc Á D. Ngũ hệ Tây Á, Câu 44. Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là C. trồng cây lúa mạch. B. trồng cây lúa mi. D. trồng cây lúa nương. Câu 45. Vì sao hoạt động kinh nước? tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa A. Lo cu trẻ chuyến ở vùng đồng bằng. C. Do củ trú chủ yếu ở các thung lũng. B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao. D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực. Câu 46. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyên đồ bằng gùi A. yêu ở miền núi dóc, hẹp. B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh. C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều. D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện. Câu 47. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu? A Dom him sang Ciru Long. C. Đồng bằng duyên hải miền Trung. B. Đồng bằng sông Hồng. D. Các sườn núi ở Tây Nguyên. Câu 48. Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam? nhau về nhóm dân tộc. C. giông nhau về thanh điệu và ngữ âm. B. giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản. D. giống nhau về ngữ pháp. Câu 49. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam? thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh. B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương. . Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương. C D. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng. Câu 50. Hoạt động tin ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ Lười cũng lo tiên C. Thờ ông Thần Tài - Thổ Địa B. Thờ anh hùng dân tộc D. Thờ Phật, thờ Thánh Enter Ba Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1. Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đôn chủ yếu là A Thăng Long (Hà Nội) Hoa Lư (Ninh Bình). những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dãi Câu 2. Văn minh Đại Việt là B. Phủ Xuân (Huế). D. Thiên Trường (Nam Định). A. Thế kỉ XV đến thế kỉ XX B. Thế kỉ X đến thế kỉ XV D. Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX nguồn gốc sâu xa từ Câu 3. Vân mình Đại Việt có A. văn minh Châm-pa. B. văn mình Phù Nam. (D) vân mình Văn Lang - Âu Lạc C. văn minh Trung Hoa. Câu 4. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây? A. Văn minh Ấn Độ. C vân mình Trung Hoa. C. Vân mình Ai Cập. D. Văn minh La Mã. Câu 5. Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây? B. Hindu giáo D. Hồi giáo A. Phật giáo Thiên Chúa giáo Câu 6. Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc? (A) Tìm ngường tốt đẹp B. Trình độ lập pháp C. Kĩ thuật làm giấy D. Kĩ thuật in tranh Câu 7. Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt? A. Kế thừa các nền văn minh cổ đại B Nền độc lập, tự chủ của đất nước C. Tiếp thu thành tựu vân mình An Độ D. Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt? A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam. B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài. © Nho giáo là tư tương chính thống trong suốt các triều đại phong kiến. Đ. Trải qua quá trình đấu tranh, cùng có độc lập dân tộc của quân và dân ta. Câu 9: Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc tỉnh hoa văn mình từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh Trung Hoa B. Pháp C. Ả rập D. Ai Cập. Câu 10. Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt A bước đầu được định hình C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây. Câu 11. Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt A. bước đầu được định hình. B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện. D. có những đầu hiệu trì trệ và lạc hậu (B) phát triển mạnh mẽ và toàn diện. C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây. D. có những dấu hiệu trị trệ và lạc hậu. Câu 12. Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi A. vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ. (3) thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam C. nhà Mình xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu. D. nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945). Câu 13: Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về A. Cổ Loa. B. Tây Đô Chại La D. Phong Châu. EnterĐã chỉnh sửa Câu 14, Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là mình chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn m Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, manh Thang Long thà Nội C. Thành Cổ Loa (Hà Nội). văn hóa, giáo dục? B. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam). D. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa). Câu 15: Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây? Juyền chế C. Dân chủ chủ nô. B. Quân chủ lập hiến. D. Dân chủ cộng hòa. Câu 16: Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước của các triều đại phong kiến ở Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của thiết chế chính trị A. Ân Độ B. La Ma Trung Hoa D. Hi Lạp Câu 17: Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã A. bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế Lan cho he may nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ C. tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân công xã D. bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị Câu 18: Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chính dưới triều đại nào sau đây? AL C. Tiền Lê. D. Tiền Lý. Câu 19: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là B. Tây Sơn. A. Phổ Hiến. B. Thanh Hà. Câu 20. Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là B. Hình luật. C. Thăng Long. D. Hội An. C. Luật Hồng Đức. D. Luật Gia Long. D. Luật Gia Long Cấu 21. Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ? A. Hinh thie B. Hình luật. (C)Luật Hồng Đức. Câu 22: Bộ luật nào sau đây được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời kì phong kiến Việt Nam? C. Hình luật D. Hình thư Câu 23. Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào sau đây? C. Lê so A. Luật Gia Long B. Luật Hồng Đức Trần D. Nguyễn C. Thủ công nghiệp D. Hàng hải A. Lý. Câu 24. Các triều đại phong kiến Việt Nam đều chủ trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây? A. Thương nghiệp (B.) Nông nghiệp Câu 25: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp? A. Khuyến khích nhân dân tổ chức khai hoang. B. Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều. C. Quy định bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp Thành lập các quan xường lớn ở kình đô nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau Câu 26, Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà dây? Ngụ hình ư nông C. Độc tôn Nho giáo D. Dựng bia tiến sĩ A. Bế quan tỏa cảng Câu 27. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam? A. Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác. B. Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều. C. Quy định cảm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp. huan toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước, Câu 28: Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào? A. Triều Lý "Đời vua Thái tổ, Thái tông. Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn". B. Triều Trần. C. Triều Hồ. D. Triều Lê sơ. Câu 29: “Lễ Tịch điền" được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích? |