Tập xác định của hàm số y = 2x+1 là----- Nội dung ảnh ----- Câu 3: Tập xác định của hàm số \( y = 2^{x+1} \) là A. \( D = (0;+\infty) \) B. \( D = \mathbb{R} \) C. \( D = (3;+\infty) \) D. \( D = [1/3;3] \) Câu 4: Tập hợp tất cả các giá trị thực \( x \) để hàm số \( y = 10x - 3x^2 \) là A. \( (-1; +\infty) \) B. \( (-1; +0) \) Câu 5: Tập xác định của hàm số \( y = ln(10x - 3x^2) \) là A. \( D = [\frac{1}{3};3] \) B. \( D = (-\frac{1}{3}; \frac{3}{2}) \) C. \( D = (3; +\infty) \) D. \( D = (0; 8] \) Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình log, \( x > 2 \) là A. \( [6; +\infty) \) B. \( [8; +\infty) \) C. \( (0; 6] \) D. \( (0; 8] \) Câu 7: Cho hai số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 0 \) và \( a^2 + b^2 = 10ab \). Khi đó \( ln(a-b) \) bằng A. \( \frac{1}{2} ln 2 + ln a + ln b \) B. \( \frac{3}{2} ln 2 + ln a + ln b \) C. \( 3 ln 2 + ln a + ln b \) D. \( \frac{3}{2} ln 2 + \frac{ln a + ln b}{2} \) Câu 8: Cho các số thực dương \( a, b \) thỏa mãn \( a + 1 = a^2 = b \). Tính loga \( (a^5) \) là A. 7. B. 5. C. 6. D. 8. Câu 9: Tiếp tuyến tại độ thị hàm số \( y = -\frac{2}{x} \) tại điểm \( (2; -1) \) có phương trình là A. \( y = -\frac{1}{2}x + 2 \) B. \( y = -\frac{1}{2}x + 1 \) C. \( y = -\frac{2}{x} + 2 \) D. \( y = -\frac{1}{2}x - 2 \) Câu 10: Cho các hàm số \( f(x) \) và \( g(x) \) thỏa mãn \( f'(2) = 4 \) và \( g'(2) = -2 \). Đạo hàm của hàm số là |